marchers

[Mỹ]/ˈmɑːtʃəz/
[Anh]/ˈmɑːrʧərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người diễu hành, đặc biệt là trong một cuộc biểu tình hoặc phản đối; (Marcher) một họ; một người đến từ Marches ở Pháp

Cụm từ & Cách kết hợp

marchers unite

người biểu tình đoàn kết

marchers rally

người biểu tình tập hợp

marchers protest

người biểu tình phản đối

marchers chant

người biểu tình hô vang

marchers demand

người biểu tình đòi hỏi

marchers gather

người biểu tình tụ tập

marchers march

người biểu tình diễu hành

marchers lead

người biểu tình dẫn đầu

marchers support

người biểu tình ủng hộ

marchers celebrate

người biểu tình ăn mừng

Câu ví dụ

the marchers gathered at the city square.

Những người biểu tình đã tập hợp tại quảng trường thành phố.

many marchers carried signs advocating for climate change action.

Nhiều người biểu tình mang theo các tấm biển ủng hộ hành động chống biến đổi khí hậu.

the marchers chanted slogans as they walked.

Những người biểu tình hô khẩu hiệu khi họ diễu hành.

marchers from different organizations joined together for the cause.

Những người biểu tình từ các tổ chức khác nhau đã tham gia cùng nhau vì mục đích chung.

the marchers demanded justice and equality.

Những người biểu tình yêu cầu công bằng và bình đẳng.

as the marchers moved forward, their energy was palpable.

Khi những người biểu tình tiến về phía trước, nguồn năng lượng của họ rất rõ ràng.

police monitored the marchers to ensure safety.

Cảnh sát giám sát những người biểu tình để đảm bảo an toàn.

some marchers wore costumes to express their message creatively.

Một số người biểu tình mặc trang phục để thể hiện thông điệp của họ một cách sáng tạo.

the marchers were united in their purpose and determination.

Những người biểu tình đoàn kết với mục đích và quyết tâm của họ.

after hours of marching, the marchers reached their destination.

Sau nhiều giờ diễu hành, những người biểu tình đã đến đích của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay