marginalize

[Mỹ]/'mɑːdʒɪn(ə)laɪz/
[Anh]/'mɑrdʒɪnəlaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. đặt hoặc giữ (ai đó) ở vị trí không có quyền lực hoặc không quan trọng trong xã hội, phớt lờ.
Word Forms
quá khứ phân từmarginalized
hiện tại phân từmarginalizing
thì quá khứmarginalized
ngôi thứ ba số ítmarginalizes

Câu ví dụ

The company's new policy aims to marginalize certain groups of employees.

Chính sách mới của công ty nhằm mục đích đẩy các nhóm nhân viên nhất định ra ngoài lề.

It is important not to marginalize the voices of minority communities.

Điều quan trọng là không đẩy lềnh mối những tiếng nói của các cộng đồng thiểu số.

The government's decision could further marginalize vulnerable populations.

Quyết định của chính phủ có thể tiếp tục đẩy các nhóm dân số dễ bị tổn thương ra ngoài lề.

The media often marginalizes the experiences of marginalized groups.

Phương tiện truyền thông thường xuyên đẩy lềnh mối những kinh nghiệm của các nhóm bị gạt ra ngoài.

Certain policies may inadvertently marginalize certain demographics.

Một số chính sách có thể vô tình đẩy các nhóm nhân khẩu học nhất định ra ngoài lề.

It is crucial to address systemic issues that marginalize certain communities.

Điều quan trọng là phải giải quyết các vấn đề có hệ thống đẩy các cộng đồng nhất định ra ngoài lề.

The education system should not marginalize students with disabilities.

Hệ thống giáo dục không nên đẩy những học sinh khuyết tật ra ngoài lề.

The goal is to create an inclusive environment and not marginalize anyone.

Mục tiêu là tạo ra một môi trường hòa nhập và không đẩy bất kỳ ai ra ngoài lề.

We must work together to combat policies that marginalize marginalized groups.

Chúng ta phải cùng nhau hợp tác để chống lại các chính sách đẩy các nhóm bị gạt ra ngoài lề.

The organization's efforts to marginalize dissenting voices were met with backlash.

Những nỗ lực của tổ chức nhằm đẩy lềnh mối những tiếng nói bất đồng đã bị phản đối.

Ví dụ thực tế

Advocates say the pandemic has further marginalized disabled persons.

Các nhà ủng hộ nói rằng đại dịch đã khiến người khuyết tật bị gạt ra ngoài lề xã hội hơn nữa.

Nguồn: VOA Standard English_Africa

Too often, they say, they are marginalized.

Quá thường xuyên, họ nói, họ bị gạt ra ngoài lề.

Nguồn: VOA Daily Standard June 2023 Collection

Republicans were more concerned about whether they were marginalizing conservative views.

Các đảng viên Cộng hòa quan tâm hơn về việc liệu họ có đang gạt bỏ các quan điểm bảo thủ hay không.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2020

But those never materialized, and Kurds became increasingly marginalized in their own countries.

Nhưng những điều đó chưa bao giờ xảy ra, và người Kurd ngày càng bị gạt ra ngoài lề ở chính đất nước của họ.

Nguồn: CNN Selected October 2017 Collection

If you have multiple marginalized identities, it's not just mockery.

Nếu bạn có nhiều bản sắc bị gạt ra ngoài lề, thì đó không chỉ là chế giễu.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) January 2019 Collection

USAID is committed to not leaving the poor and marginalized behind.

USAID cam kết không bỏ lại người nghèo và những người bị gạt ra ngoài lề.

Nguồn: VOA Daily Standard May 2020 Collection

And this is how I first met these marginalized superheroes.

Và đây là cách tôi lần đầu tiên gặp những siêu anh hùng bị gạt ra ngoài lề này.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) December 2014 Collection

We have marginalized identities but we don't live marginalized lives.

Chúng tôi có những bản sắc bị gạt ra ngoài lề, nhưng chúng tôi không sống cuộc sống bị gạt ra ngoài lề.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) December 2016 Collection

I also carry the voices of so many people who have been marginalized, and have been yearning for representation.

Tôi cũng mang theo tiếng nói của rất nhiều người đã bị gạt ra ngoài lề và khao khát được đại diện.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Marginalized figures take center stage, such as prisoners, cooks and janitors.

Những nhân vật bị gạt ra ngoài lề chiếm vị trí trung tâm, chẳng hạn như tù nhân, đầu bếp và người làm tạp vụ.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay