markerboards

[Mỹ]/ˈmɑːkəbɔːdz/
[Anh]/ˈmɑːrkərbɔːrdz/

Dịch

n. Một bảng có bề mặt nhẵn dùng để viết bằng bút dạ xóa khô.

Cụm từ & Cách kết hợp

clean markerboards

Bảng markerboards sạch

interactive markerboards

Bảng markerboards tương tác

digital markerboards

Bảng markerboards số

magnetic markerboards

Bảng markerboards từ tính

Câu ví dụ

teachers use markerboards in classrooms to illustrate complex concepts during lessons.

Giáo viên sử dụng bảng viết phấn trong lớp học để minh họa các khái niệm phức tạp trong giờ học.

the conference room is equipped with large markerboards for brainstorming sessions.

Phòng họp được trang bị các bảng viết phấn lớn cho các buổi thảo luận ý tưởng.

students should always erase markerboards after class to keep them clean.

Học sinh nên luôn xóa bảng viết phấn sau giờ học để giữ cho chúng sạch sẽ.

our office recently installed new markerboards in the meeting rooms.

Văn phòng chúng tôi gần đây đã lắp đặt các bảng viết phấn mới trong các phòng họp.

the markers don't write well on this old markerboard.

Các bút viết không ghi được rõ ràng trên bảng viết phấn cũ này.

we need to order more markers for the markerboards in the training room.

Chúng ta cần đặt mua thêm nhiều bút viết cho các bảng viết phấn trong phòng đào tạo.

interactive markerboards have replaced traditional projectors in many schools.

Các bảng viết phấn tương tác đã thay thế các máy chiếu truyền thống trong nhiều trường học.

the marketing team filled the markerboards with creative ideas and timelines.

Đội ngũ marketing đã điền đầy các bảng viết phấn với những ý tưởng sáng tạo và bảng thời gian.

regular cleaning extends the life of markerboards significantly.

Vệ sinh định kỳ giúp kéo dài tuổi thọ của bảng viết phấn đáng kể.

mounting markerboards at eye level ensures comfortable use for all employees.

Lắp đặt bảng viết phấn ở tầm mắt đảm bảo sự sử dụng thoải mái cho tất cả nhân viên.

the teacher used different colored markers on the markerboard to highlight key points.

Giáo viên đã sử dụng các bút viết có màu sắc khác nhau trên bảng viết phấn để nhấn mạnh các điểm chính.

portable markerboards allow flexibility in arranging classroom layouts.

Các bảng viết phấn di động cho phép linh hoạt trong việc sắp xếp bố cục lớp học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay