marquees

[Mỹ]/mɑːˈkiːz/
[Anh]/mɑrˈkiːz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lều lớn được sử dụng cho các sự kiện ngoài trời

Cụm từ & Cách kết hợp

party marquees

tấm chắn dựng tiệc

wedding marquees

tấm chắn dựng đám cưới

event marquees

tấm chắn dựng sự kiện

large marquees

tấm chắn dựng lớn

pop-up marquees

tấm chắn dựng nhanh

custom marquees

tấm chắn dựng tùy chỉnh

luxury marquees

tấm chắn dựng sang trọng

outdoor marquees

tấm chắn dựng ngoài trời

temporary marquees

tấm chắn dựng tạm thời

decorated marquees

tấm chắn dựng trang trí

Câu ví dụ

the wedding reception was held in beautiful marquees.

Tiệc cưới được tổ chức trong những khu rạp cưới đẹp đẽ.

they set up several marquees for the outdoor festival.

Họ đã dựng nhiều khu rạp cho lễ hội ngoài trời.

marquees provide shelter from the rain during events.

Các khu rạp cung cấp nơi trú ẩn khỏi mưa trong các sự kiện.

we decorated the marquees with lights and flowers.

Chúng tôi đã trang trí các khu rạp bằng đèn và hoa.

the corporate event featured luxury marquees for guests.

Sự kiện của công ty có các khu rạp sang trọng cho khách.

marquees can be rented for various occasions.

Các khu rạp có thể được thuê cho nhiều dịp khác nhau.

they hosted a charity gala in elegant marquees.

Họ đã tổ chức một buổi dạ tiệc từ thiện trong các khu rạp thanh lịch.

marquees are essential for outdoor wedding ceremonies.

Các khu rạp rất cần thiết cho các buổi lễ cưới ngoài trời.

we had a great time under the marquees at the fair.

Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời dưới các khu rạp tại hội chợ.

setting up marquees requires careful planning and coordination.

Việc dựng các khu rạp đòi hỏi sự lập kế hoạch và điều phối cẩn thận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay