mascaras

[Mỹ]/mæ'skɑːrə/
[Anh]/mæ'skærə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chất mỹ phẩm được sử dụng để làm tối, kéo dài, uốn cong, nhuộm màu và làm dày lông mi
vt. bôi mascara lên lông mi

Cụm từ & Cách kết hợp

waterproof mascara

mascara chống nước

lengthening mascara

mascara làm dài mi

volumizing mascara

mascara làm dày mi

curling mascara

mascara làm cong mi

Câu ví dụ

mascaras that smudge or flake around the eyes.

mascara bị nhòe hoặc trôi ra ngoài mắt.

- Beauty Coffret Makeup Palette: 1x Face Pwd, 1x Blush,4x E/Shadow,1x Mascara, 2x Lipstick.....

- Bộ mỹ phẩm Beauty Coffret: 1x Phấn nền, 1x Phấn má, 4x Phấn mắt, 1x Mascara, 2x Son môi.....

She applied mascara to her eyelashes.

Cô ấy đã thoa mascara lên mi của mình.

The mascara made her eyelashes look longer.

Mascara khiến mi của cô ấy trông dài hơn.

I need to buy a new mascara.

Tôi cần mua một tuýp mascara mới.

Her favorite mascara is waterproof.

Loại mascara yêu thích của cô ấy là không thấm nước.

The mascara smudged under her eyes.

Mascara bị lem dưới mắt cô ấy.

She used a lash curler before applying mascara.

Cô ấy đã sử dụng dụng cụ bấm mi trước khi thoa mascara.

I prefer using a brown mascara for a natural look.

Tôi thích sử dụng mascara màu nâu để có vẻ ngoài tự nhiên hơn.

She bought a volumizing mascara for thicker lashes.

Cô ấy đã mua mascara làm dày mi để có mi dày hơn.

The mascara tube is almost empty.

Tuýp mascara gần như đã hết.

She removed her mascara with a gentle makeup remover.

Cô ấy đã tẩy sạch mascara bằng một chất tẩy trang nhẹ nhàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay