maxed

[Mỹ]/mækst/
[Anh]/mækst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. ở mức cao nhất có thể; tối đa; hoàn toàn sử dụng hết; ở trạng thái đầy tải (thông thường)
v. quá khứ và quá khứ phân từ của max: đạt mức tối đa; sử dụng hết; gây căng thẳng về mặt tinh thần hoặc thể chất; nỗ lực tối đa (thông thường)
n. Max (tên cho nam); cũng được sử dụng như một dạng ngắn của maximum (thông thường)

Cụm từ & Cách kết hợp

maxed out

Vietnamese_translation

maxed credit card

Vietnamese_translation

maxed budget

Vietnamese_translation

maxed capacity

Vietnamese_translation

maxed level

Vietnamese_translation

maxed stats

Vietnamese_translation

maxed settings

Vietnamese_translation

maxed performance

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

i maxed out my credit card paying for the hotel.

Tôi đã sử dụng hết hạn tín dụng để trả tiền khách sạn.

she maxed out her retirement account contributions this year.

Cô ấy đã sử dụng hết hạn đóng góp vào tài khoản hưu trí của mình năm nay.

we maxed out the venue capacity within an hour.

Chúng tôi đã sử dụng hết sức chứa của địa điểm trong vòng một giờ.

he maxed out the company card on last minute flights.

Anh ấy đã sử dụng hết hạn thẻ công ty cho các chuyến bay phút cuối.

after leg day, i felt completely maxed out.

Sau ngày tập chân, tôi cảm thấy hoàn toàn kiệt sức.

the cpu is maxed out whenever i export video.

CPU bị sử dụng hết khi tôi xuất video.

the server was maxed out during the product launch.

Máy chủ bị sử dụng hết trong quá trình ra mắt sản phẩm.

my schedule is maxed out until next friday.

Lịch trình của tôi bị sử dụng hết cho đến tuần tới.

the team maxed out their budget on equipment upgrades.

Nhóm đã sử dụng hết ngân sách của họ cho việc nâng cấp thiết bị.

the grant is maxed out, so we cannot add new hires.

Viện trợ đã sử dụng hết hạn mức, vì vậy chúng tôi không thể tuyển dụng thêm nhân viên.

we maxed out the data plan in the first week of travel.

Chúng tôi đã sử dụng hết gói dữ liệu trong tuần đầu tiên đi du lịch.

by noon, customer support was maxed out with tickets.

Đến buổi trưa, bộ phận hỗ trợ khách hàng đã bị quá tải với các yêu cầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay