overloaded

[Mỹ]/[ˌəʊvəˈləʊd]/
[Anh]/[ˌoʊvərˈloʊd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Quá tải; Chở quá nhiều so với mức an toàn hoặc thoải mái; Chứa nhiều dữ liệu hơn mức có thể xử lý hiệu quả.
v. Chở quá nhiều; Tải thêm nhiều hơn mức công suất thiết kế; Cung cấp cho hệ thống nhiều dữ liệu hơn mức hệ thống có thể xử lý.

Cụm từ & Cách kết hợp

overloaded circuit

mạch quá tải

overloaded system

hệ thống quá tải

feeling overloaded

cảm thấy quá tải

severely overloaded

quá tải nghiêm trọng

overloaded with work

quá tải với công việc

get overloaded

bị quá tải

overloading the server

quá tải máy chủ

overloaded phone

điện thoại quá tải

being overloaded

đang quá tải

overloaded data

dữ liệu quá tải

Câu ví dụ

the server was overloaded with requests during the product launch.

Máy chủ bị quá tải với các yêu cầu trong quá trình ra mắt sản phẩm.

i felt overloaded with work and needed a break.

Tôi cảm thấy quá tải với công việc và cần nghỉ ngơi.

the circuit breaker tripped because the outlet was overloaded.

Cầu dao đã nhảy vì ổ cắm bị quá tải.

the transportation system was overloaded after the concert.

Hệ thống giao thông bị quá tải sau buổi hòa nhạc.

she was overloaded with information and couldn't process it all.

Cô ấy bị quá tải với thông tin và không thể xử lý tất cả.

the emergency room was overloaded with patients during the flu season.

Phòng cấp cứu bị quá tải với bệnh nhân trong mùa cúm.

the bridge became overloaded and was temporarily closed.

Cầu đã bị quá tải và tạm thời đóng cửa.

the phone lines were overloaded, making it difficult to connect.

Các đường dây điện thoại bị quá tải, gây khó khăn cho việc kết nối.

the school's computer network was overloaded during exam time.

Mạng máy tính của trường bị quá tải trong thời gian thi.

the warehouse was overloaded with inventory after the shipment.

Kho hàng bị quá tải với hàng tồn kho sau khi giao hàng.

the judge's schedule was overloaded with cases this month.

Lịch trình của thẩm phán bị quá tải với các vụ án tháng này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay