meaningless

[Mỹ]/ˈmiːnɪŋləs/
[Anh]/ˈmiːnɪŋləs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thiếu ý nghĩa; không có giá trị; không quan trọng; không rõ ràng về nghĩa; bí ẩn.

Câu ví dụ

apparently meaningless jargon

từ ngữ chuyên môn vô nghĩa rõ ràng

the paragraph was a jumble of meaningless words.

đoạn văn là một mớ những từ vô nghĩa.

a verbose but meaningless explanation;

một lời giải thích dài dòng nhưng vô nghĩa;

mindless violence.See Synonyms at meaningless

bạo lực vô nghĩa.Xem Từ đồng nghĩa tại vô nghĩa

an irrational dislike.See Synonyms at meaningless See Synonyms at unreasonable

một sự không thích phi lý. Xem Từ đồng nghĩa tại vô nghĩa Xem Từ đồng nghĩa tại vô lý

I should like to break out of this meaningless way of life.

Tôi muốn thoát khỏi lối sống vô nghĩa này.

the Great War was an outstanding example of meaningless conflict.

Cuộc chiến tranh thế giới lần thứ nhất là một ví dụ điển hình về cuộc xung đột vô nghĩa.

rules are meaningless to a child if they do not have a rationale.

Các quy tắc là vô nghĩa đối với một đứa trẻ nếu chúng không có lý do hợp lý.

we fill our days with meaningless trivia.

chúng ta lấp đầy những ngày của mình bằng những thông tin vô nghĩa.

some prescriptions are a series of meaningless squiggles.

một số toa thuốc là một loạt các đường ngoằn ngoèo vô nghĩa.

Such trappy questions are meaningless and pushing us to nowhere.

Những câu hỏi bẫy như vậy là vô nghĩa và đẩy chúng ta đi đâu không thấy.

The committee brushed off his enquiries with meaningless promises.

Ban thư ký đã bác bỏ những yêu cầu của anh ấy bằng những lời hứa hẹn vô nghĩa.

The meaningless war, the inhuman campus shooting, the murder of their own children, the patricide, the cruelty toward other animal... etc.

Cuộc chiến vô nghĩa, vụ xả súng khuôn viên trường tàn bạo, vụ giết con cái của chúng, vụ giết người cha, sự tàn ác đối với các loài động vật khác... v.v.

Ví dụ thực tế

All this furor over a meaningless button.

Mọi sự ồn ào này chỉ xoay quanh một nút vô nghĩa.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 2

Meaningless prose is not only the preserve of artificial intelligence.

Văn xuôi vô nghĩa không chỉ là đặc quyền của trí tuệ nhân tạo.

Nguồn: The Economist (Summary)

But success just on its own is sort of pretty meaningless, really.

Nhưng thành công chỉ với chính nó thì có vẻ khá vô nghĩa, thật đấy.

Nguồn: The Life Philosophy of Stars (Bilingual Selection)

In 2017, many wondered if the Wonder Woman effect would prove similarly meaningless.

Năm 2017, nhiều người tự hỏi liệu hiệu ứng Wonder Woman có chứng minh là vô nghĩa tương tự.

Nguồn: Time

The powerful UGTT Trade union has broken with the president, it calls these elections meaningless.

Liên đoàn thương mại UGTT quyền lực đã cắt đứt quan hệ với tổng thống, nó gọi những cuộc bầu cử này là vô nghĩa.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2022 Collection

All this for a stupid, meaningless game?

Tất cả những điều này chỉ dành cho một trò chơi ngu ngốc, vô nghĩa?

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

They were meaningless. They were 'hot air'.

Chúng vô nghĩa. Chúng là 'khí thải'.

Nguồn: Learn English by following hot topics.

Cling to them as you would cling to your life, for without them, life is meaningless.

Bám víu lấy chúng như bạn bám víu lấy cuộc sống của mình, bởi vì nếu không có chúng, cuộc sống sẽ vô nghĩa.

Nguồn: "Beautiful Mind Morning Reading" Beautiful Prose

" Giving an exam is meaningless, " she added.

"- Thi cử là vô nghĩa, " cô ấy nói thêm.

Nguồn: VOA Special December 2022 Collection

Everything that seemed so solid is meaningless.

Mọi thứ có vẻ vững chắc như vậy đều vô nghĩa.

Nguồn: The Road to Harvard: Original Soundtrack

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay