measurableness

[Mỹ]/ˈmeʒərəblnəs/
[Anh]/ˈmɛʒərəbəlnəs/

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái có thể đo đạc; mức độ mà một thứ có thể được đo đạc hoặc lượng hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

measurableness matters

Tính đo lường được quan trọng

measurableness check

Kiểm tra tính đo lường được

measurableness test

Thử nghiệm tính đo lường được

measurableness standard

Chuẩn tính đo lường được

measurableness criteria

Tiêu chí tính đo lường được

measurableness rating

Đánh giá tính đo lường được

measurablenesses differ

Các tính đo lường được khác nhau

measurableness improves

Tính đo lường được cải thiện

measurableness improved

Tính đo lường được đã được cải thiện

measurableness improving

Tính đo lường được đang được cải thiện

Câu ví dụ

the measurableness of the results improves when we use the same method each time.

Tính đo lường được của kết quả được cải thiện khi chúng ta sử dụng cùng một phương pháp mỗi lần.

we questioned the measurableness of the claim because the data were incomplete.

Chúng tôi nghi ngờ tính đo lường được của tuyên bố này vì dữ liệu không đầy đủ.

better tooling increased the measurableness of performance changes across releases.

Các công cụ tốt hơn đã tăng tính đo lường được của sự thay đổi hiệu suất qua các phiên bản.

the measurableness of customer satisfaction depends on clear survey questions.

Tính đo lường được của sự hài lòng của khách hàng phụ thuộc vào các câu hỏi khảo sát rõ ràng.

they improved the measurableness of the process by defining measurable outcomes.

Họ đã cải thiện tính đo lường được của quy trình bằng cách xác định các kết quả có thể đo lường được.

the measurableness of progress was limited without baseline metrics.

Tính đo lường được của tiến độ bị giới hạn khi không có các chỉ số cơ sở.

independent audits strengthened the measurableness of the reported savings.

Các cuộc kiểm toán độc lập đã củng cố tính đo lường được của các khoản tiết kiệm được báo cáo.

standardized definitions raise the measurableness of key performance indicators.

Các định nghĩa chuẩn hóa làm tăng tính đo lường được của các chỉ số hiệu suất chính.

the measurableness of the impact increased after we tracked outcomes over time.

Tính đo lường được của tác động tăng lên sau khi chúng tôi theo dõi kết quả theo thời gian.

we improved measurableness by setting clear targets and measurable goals.

Chúng tôi đã cải thiện tính đo lường được bằng cách đặt các mục tiêu rõ ràng và các mục tiêu có thể đo lường được.

the measurableness of risk decreases when inputs are subjective.

Tính đo lường được của rủi ro giảm khi các đầu vào mang tính chủ quan.

to increase measurableness, the team agreed on a consistent scoring scale.

Để tăng tính đo lường được, nhóm đã thống nhất sử dụng thang điểm nhất quán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay