unquantifiability

[Mỹ]/[ʌnˈkwɒntɪfɪəbɪləti]/
[Anh]/[ʌnˈkwɑːntɪˌfɪəbɪləti]/

Dịch

n. Trạng thái không thể đo lường hoặc diễn đạt bằng số.; Tính chất không thể định lượng.

Cụm từ & Cách kết hợp

unquantifiability problem

vấn đề về tính không thể định lượng

addressing unquantifiability

giải quyết tính không thể định lượng

inherent unquantifiability

tính không thể định lượng vốn có

despite unquantifiability

mặc dù tính không thể định lượng

acknowledging unquantifiability

thừa nhận tính không thể định lượng

exploring unquantifiability

khám phá tính không thể định lượng

due to unquantifiability

do tính không thể định lượng

accepting unquantifiability

chấp nhận tính không thể định lượng

assessing unquantifiability

đánh giá tính không thể định lượng

Câu ví dụ

the unquantifiability of subjective experiences poses a challenge for researchers.

Tính không thể định lượng của những trải nghiệm chủ quan đặt ra một thách thức cho các nhà nghiên cứu.

despite the data, the unquantifiability of love makes it difficult to study scientifically.

Bất chấp dữ liệu, tính không thể định lượng của tình yêu khiến việc nghiên cứu một cách khoa học trở nên khó khăn.

the unquantifiability of artistic merit often leads to subjective judgments.

Tính không thể định lượng của giá trị nghệ thuật thường dẫn đến những đánh giá chủ quan.

he acknowledged the unquantifiability of happiness, preferring qualitative analysis.

Anh thừa nhận tính không thể định lượng của hạnh phúc, thích phân tích định tính hơn.

the unquantifiability of cultural significance complicates historical interpretation.

Tính không thể định lượng của ý nghĩa văn hóa gây phức tạp cho việc giải thích lịch sử.

due to its unquantifiability, the impact of a good teacher is hard to measure.

Do tính không thể định lượng của nó, tác động của một giáo viên giỏi rất khó đo lường.

the unquantifiability of moral values presents a problem for ethical frameworks.

Tính không thể định lượng của các giá trị đạo đức đặt ra một vấn đề cho các khuôn khổ đạo đức.

they struggled with the unquantifiability of the project's long-term effects.

Họ gặp khó khăn với tính không thể định lượng của những tác động lâu dài của dự án.

the unquantifiability of intuition often frustrates data-driven decision-makers.

Tính không thể định lượng của trực giác thường khiến những người đưa ra quyết định dựa trên dữ liệu thất vọng.

understanding the unquantifiability of creativity is key to fostering innovation.

Hiểu được tính không thể định lượng của sự sáng tạo là chìa khóa để thúc đẩy sự đổi mới.

the unquantifiability of trust makes it difficult to build strong teams.

Tính không thể định lượng của sự tin tưởng khiến việc xây dựng các đội mạnh trở nên khó khăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay