meat-eaters

[Mỹ]/[ˈmiːt ˌiːtəz]/
[Anh]/[ˈmiːt ˌiːtərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người ăn thịt thường xuyên; Động vật ăn thịt.

Cụm từ & Cách kết hợp

meat-eaters only

Người ăn thịt duy nhất

becoming meat-eaters

Đang trở thành người ăn thịt

many meat-eaters

Nhiều người ăn thịt

dedicated meat-eaters

Người ăn thịt tận tâm

former meat-eaters

Người ăn thịt trước đây

are meat-eaters

Là người ăn thịt

identify as meat-eaters

Xác định là người ăn thịt

attract meat-eaters

Hút người ăn thịt

targeting meat-eaters

Mục tiêu người ăn thịt

meat-eaters' choice

Lựa chọn của người ăn thịt

Câu ví dụ

many meat-eaters enjoy a juicy steak with fries.

Rất nhiều người ăn thịt thích thưởng thức một miếng steak mềm mọng với khoai tây chiên.

the study focused on the health of meat-eaters versus vegetarians.

Nghiên cứu tập trung vào sức khỏe của những người ăn thịt so với người ăn chay.

are meat-eaters more likely to develop heart disease?

Người ăn thịt có xu hướng dễ mắc bệnh tim hơn không?

the barbecue was a hit with the meat-eaters at the party.

Chiếc nướng thịt rất được lòng những người ăn thịt tại bữa tiệc.

he's a dedicated meat-eater and rarely eats vegetables.

Anh ấy là một người ăn thịt trung thành và hiếm khi ăn rau.

the restaurant caters to both meat-eaters and vegetarians.

Quán ăn phục vụ cả những người ăn thịt và người ăn chay.

a growing number of meat-eaters are considering reducing their consumption.

Một số lượng ngày càng tăng người ăn thịt đang cân nhắc giảm lượng tiêu thụ.

the debate about the ethics of meat-eaters continues.

Tranh luận về đạo đức của người ăn thịt vẫn tiếp diễn.

meat-eaters often prioritize taste over nutritional value.

Người ăn thịt thường ưu tiên hương vị hơn giá trị dinh dưỡng.

the group included both committed meat-eaters and flexitarians.

Đội nhóm bao gồm cả những người ăn thịt trung thành và những người ăn thịt linh hoạt.

we offered a variety of options for both meat-eaters and those who don't eat meat.

Chúng tôi cung cấp nhiều lựa chọn cho cả những người ăn thịt và những người không ăn thịt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay