prescription medicines
thuốc kê đơn
over-the-counter medicines
thuốc không kê đơn
generic medicines
thuốc generic
herbal medicines
thuốc thảo dược
essential medicines
thuốc thiết yếu
controlled medicines
thuốc được kiểm soát
antibiotic medicines
thuốc kháng sinh
pain relief medicines
thuốc giảm đau
vaccines and medicines
vắc-xin và thuốc men
combination medicines
thuốc kết hợp
she takes her medicines regularly to stay healthy.
Cô ấy uống thuốc đều đặn để giữ gìn sức khỏe.
some medicines require a prescription from a doctor.
Một số loại thuốc cần đơn thuốc từ bác sĩ.
he forgot to pack his medicines for the trip.
Anh ấy quên mang thuốc đi du lịch.
always check the expiration date on your medicines.
Luôn kiểm tra ngày hết hạn trên thuốc của bạn.
she prefers natural medicines over synthetic ones.
Cô ấy thích các loại thuốc tự nhiên hơn thuốc tổng hợp.
taking too many medicines can be harmful to your health.
Uống quá nhiều thuốc có thể gây hại cho sức khỏe của bạn.
he is studying the effects of traditional medicines.
Anh ấy đang nghiên cứu tác dụng của các loại thuốc truyền thống.
some medicines can cause side effects.
Một số loại thuốc có thể gây ra tác dụng phụ.
she organized her medicines in a neat box.
Cô ấy đã sắp xếp thuốc của mình vào một hộp gọn gàng.
they are researching new medicines to treat the disease.
Họ đang nghiên cứu các loại thuốc mới để điều trị bệnh.
prescription medicines
thuốc kê đơn
over-the-counter medicines
thuốc không kê đơn
generic medicines
thuốc generic
herbal medicines
thuốc thảo dược
essential medicines
thuốc thiết yếu
controlled medicines
thuốc được kiểm soát
antibiotic medicines
thuốc kháng sinh
pain relief medicines
thuốc giảm đau
vaccines and medicines
vắc-xin và thuốc men
combination medicines
thuốc kết hợp
she takes her medicines regularly to stay healthy.
Cô ấy uống thuốc đều đặn để giữ gìn sức khỏe.
some medicines require a prescription from a doctor.
Một số loại thuốc cần đơn thuốc từ bác sĩ.
he forgot to pack his medicines for the trip.
Anh ấy quên mang thuốc đi du lịch.
always check the expiration date on your medicines.
Luôn kiểm tra ngày hết hạn trên thuốc của bạn.
she prefers natural medicines over synthetic ones.
Cô ấy thích các loại thuốc tự nhiên hơn thuốc tổng hợp.
taking too many medicines can be harmful to your health.
Uống quá nhiều thuốc có thể gây hại cho sức khỏe của bạn.
he is studying the effects of traditional medicines.
Anh ấy đang nghiên cứu tác dụng của các loại thuốc truyền thống.
some medicines can cause side effects.
Một số loại thuốc có thể gây ra tác dụng phụ.
she organized her medicines in a neat box.
Cô ấy đã sắp xếp thuốc của mình vào một hộp gọn gàng.
they are researching new medicines to treat the disease.
Họ đang nghiên cứu các loại thuốc mới để điều trị bệnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay