melanistic

[Mỹ]/ˌmɛləˈnɪstɪk/
[Anh]/ˌmɛləˈnɪstɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có sắc tố tối màu

Cụm từ & Cách kết hợp

melanistic variant

biến thể melanistic

melanistic form

dạng melanistic

melanistic trait

đặc điểm melanistic

melanistic phase

giai đoạn melanistic

melanistic mutation

đột biến melanistic

melanistic coloration

màu melanistic

melanistic pattern

mẫu melanistic

melanistic species

loài melanistic

melanistic individual

cá thể melanistic

melanistic animal

động vật melanistic

Câu ví dụ

the melanistic variant of the species is quite rare.

biến thể melanistic của loài là khá hiếm.

melanistic animals often have a unique beauty.

động vật melanistic thường có vẻ đẹp độc đáo.

researchers study melanistic patterns in various species.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu các kiểu hình melanistic ở nhiều loài khác nhau.

some people believe melanistic creatures bring good luck.

một số người tin rằng những sinh vật melanistic mang lại may mắn.

the melanistic gene can occur in many animals.

gen melanistic có thể xảy ra ở nhiều loài động vật.

melanistic leopards are often mistaken for shadows.

các loài báo đen thường bị nhầm lẫn với bóng tối.

wildlife enthusiasts are fascinated by melanistic forms.

những người yêu thích động vật hoang dã bị mê hoặc bởi các dạng melanistic.

melanistic traits can provide advantages in certain environments.

các đặc điểm melanistic có thể mang lại lợi thế trong một số môi trường nhất định.

photographers often seek out melanistic animals for their portfolios.

các nhiếp ảnh gia thường tìm kiếm động vật melanistic cho bộ sưu tập của họ.

melanistic individuals can be found in various ecosystems.

các cá thể melanistic có thể được tìm thấy ở nhiều hệ sinh thái khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay