a meliponiculturist
một người nuôi ong nhỏ
the meliponiculturist's
của người nuôi ong nhỏ
becoming a meliponiculturist
trở thành một người nuôi ong nhỏ
experienced meliponiculturist
một người nuôi ong nhỏ có kinh nghiệm
trained meliponiculturist
một người nuôi ong nhỏ được đào tạo
the meliponiculturist works
người nuôi ong nhỏ làm việc
meliponiculturist studies
người nuôi ong nhỏ nghiên cứu
future meliponiculturist
một người nuôi ong nhỏ tương lai
young meliponiculturist
một người nuôi ong nhỏ trẻ tuổi
skilled meliponiculturist
một người nuôi ong nhỏ có tay nghề
the experienced meliponiculturist carefully inspected the stingless beehive.
Người nuôi ong không chích có kinh nghiệm đã cẩn thận kiểm tra tổ ong không chích.
as a meliponiculturist, she dedicated her life to preserving these unique insects.
Là một người nuôi ong không chích, cô ấy đã dành cả cuộc đời để bảo tồn những loài côn trùng độc đáo này.
a passionate meliponiculturist, he shared his knowledge with local communities.
Một người nuôi ong không chích đam mê, ông đã chia sẻ kiến thức của mình với các cộng đồng địa phương.
the meliponiculturist used specialized tools to manage the colony effectively.
Người nuôi ong không chích đã sử dụng các công cụ chuyên dụng để quản lý tổ ong một cách hiệu quả.
becoming a successful meliponiculturist requires patience and keen observation.
Trở thành một người nuôi ong không chích thành công đòi hỏi sự kiên nhẫn và quan sát tỉ mỉ.
the meliponiculturist studied the bees' foraging behavior in detail.
Người nuôi ong không chích đã nghiên cứu chi tiết về hành vi kiếm ăn của ong.
many meliponiculturists advocate for sustainable beekeeping practices.
Nhiều người nuôi ong không chích ủng hộ các phương pháp chăn nuôi ong bền vững.
the meliponiculturist documented the honey's unique flavor profile.
Người nuôi ong không chích đã ghi lại đặc điểm hương vị độc đáo của mật ong.
the research project involved a team of dedicated meliponiculturists.
Dự án nghiên cứu này có sự tham gia của một nhóm các người nuôi ong không chích tận tâm.
the meliponiculturist carefully monitored hive temperature and humidity.
Người nuôi ong không chích đã cẩn thận theo dõi nhiệt độ và độ ẩm trong tổ ong.
a novice meliponiculturist sought guidance from a seasoned professional.
Một người nuôi ong không chích mới bắt đầu đã tìm kiếm sự hướng dẫn từ một chuyên gia có kinh nghiệm.
a meliponiculturist
một người nuôi ong nhỏ
the meliponiculturist's
của người nuôi ong nhỏ
becoming a meliponiculturist
trở thành một người nuôi ong nhỏ
experienced meliponiculturist
một người nuôi ong nhỏ có kinh nghiệm
trained meliponiculturist
một người nuôi ong nhỏ được đào tạo
the meliponiculturist works
người nuôi ong nhỏ làm việc
meliponiculturist studies
người nuôi ong nhỏ nghiên cứu
future meliponiculturist
một người nuôi ong nhỏ tương lai
young meliponiculturist
một người nuôi ong nhỏ trẻ tuổi
skilled meliponiculturist
một người nuôi ong nhỏ có tay nghề
the experienced meliponiculturist carefully inspected the stingless beehive.
Người nuôi ong không chích có kinh nghiệm đã cẩn thận kiểm tra tổ ong không chích.
as a meliponiculturist, she dedicated her life to preserving these unique insects.
Là một người nuôi ong không chích, cô ấy đã dành cả cuộc đời để bảo tồn những loài côn trùng độc đáo này.
a passionate meliponiculturist, he shared his knowledge with local communities.
Một người nuôi ong không chích đam mê, ông đã chia sẻ kiến thức của mình với các cộng đồng địa phương.
the meliponiculturist used specialized tools to manage the colony effectively.
Người nuôi ong không chích đã sử dụng các công cụ chuyên dụng để quản lý tổ ong một cách hiệu quả.
becoming a successful meliponiculturist requires patience and keen observation.
Trở thành một người nuôi ong không chích thành công đòi hỏi sự kiên nhẫn và quan sát tỉ mỉ.
the meliponiculturist studied the bees' foraging behavior in detail.
Người nuôi ong không chích đã nghiên cứu chi tiết về hành vi kiếm ăn của ong.
many meliponiculturists advocate for sustainable beekeeping practices.
Nhiều người nuôi ong không chích ủng hộ các phương pháp chăn nuôi ong bền vững.
the meliponiculturist documented the honey's unique flavor profile.
Người nuôi ong không chích đã ghi lại đặc điểm hương vị độc đáo của mật ong.
the research project involved a team of dedicated meliponiculturists.
Dự án nghiên cứu này có sự tham gia của một nhóm các người nuôi ong không chích tận tâm.
the meliponiculturist carefully monitored hive temperature and humidity.
Người nuôi ong không chích đã cẩn thận theo dõi nhiệt độ và độ ẩm trong tổ ong.
a novice meliponiculturist sought guidance from a seasoned professional.
Một người nuôi ong không chích mới bắt đầu đã tìm kiếm sự hướng dẫn từ một chuyên gia có kinh nghiệm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay