melodious

[Mỹ]/mɪ'ləʊdɪəs/
[Anh]/mə'lodɪəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có âm thanh dễ chịu và du dương

Câu ví dụ

the melodious chant of the monks.

tràng bát ca du dương của các nhà sư.

a melodious voice; the melodious song of a bird.

một giọng ca du dương; bài hát du dương của chim.

the melodious song of a bird

bài hát du dương của chim

they go from one melodious number to another.

họ chuyển từ một giai điệu du dương này sang giai điệu khác.

The sunshine comes and goes, outpouring driblet and melodious love songs.

Ánh nắng đến và đi, tuôn trào những giọt nước và những bài hát tình yêu du dương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay