musical

[Mỹ]/ˈmjuːzɪkl/
[Anh]/ˈmjuːzɪkl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến âm nhạc; dễ chịu để nghe
n. một bộ phim hoặc vở kịch kết hợp hát và nhảy
Word Forms
số nhiềumusicals

Cụm từ & Cách kết hợp

musical performance

biểu diễn âm nhạc

musical instrument

dụng cụ âm nhạc

musical composition

thành phần âm nhạc

musical sound

âm thanh âm nhạc

musical notation

ký hiệu âm nhạc

musical comedy

hài nhạc kịch

musical note

nốt nhạc

broadway musical

nhạc kịch Broadway

numbered musical notation

ký hiệu âm nhạc đánh số

musical box

hộp nhạc

musical chairs

trò chơi nhạc ghế

musical scale

thang âm nhạc

Câu ví dụ

I enjoy watching musicals at the theater.

Tôi thích xem nhạc kịch ở nhà hát.

She has a beautiful voice and is pursuing a career in musical theater.

Cô ấy có một giọng hát tuyệt đẹp và đang theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực nhạc kịch.

The school is known for its strong musical program.

Trường nổi tiếng với chương trình âm nhạc mạnh mẽ.

He plays multiple musical instruments, including the piano and guitar.

Anh ấy chơi nhiều loại nhạc cụ, bao gồm cả piano và guitar.

The musical performance received a standing ovation from the audience.

Đấu trường âm nhạc đã nhận được sự hoan nghênh nhiệt liệt từ khán giả.

She is taking singing lessons to improve her musical skills.

Cô ấy đang tham gia các bài học hát để cải thiện kỹ năng âm nhạc của mình.

The musical composition was inspired by nature.

Giai điệu âm nhạc lấy cảm hứng từ thiên nhiên.

The band is known for its unique musical style.

Ban nhạc nổi tiếng với phong cách âm nhạc độc đáo của mình.

I have a collection of musical CDs from different genres.

Tôi có một bộ sưu tập đĩa CD âm nhạc từ nhiều thể loại khác nhau.

The musical director is responsible for coordinating all aspects of the production.

Giám đốc âm nhạc chịu trách nhiệm điều phối tất cả các khía cạnh của sản xuất.

Ví dụ thực tế

I watched the same musical you did.

Tôi đã xem cùng một buổi biểu diễn âm nhạc với bạn.

Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)

My dad wants to see a musical?

Ba tôi muốn xem một buổi biểu diễn âm nhạc sao?

Nguồn: Modern Family - Season 10

No prior musical experience is necessary.

Không cần kinh nghiệm biểu diễn âm nhạc trước đây.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2019 Collection

It's a big musical from the '60s.

Đây là một buổi biểu diễn âm nhạc lớn từ những năm 60.

Nguồn: Modern Family - Season 03

Perhaps it is a musical, such as Mary Poppins Returns.

Có lẽ đó là một buổi biểu diễn âm nhạc, chẳng hạn như Mary Poppins Returns.

Nguồn: Advanced Daily Grammar (Audio Version)

This week we're showing a musical from Pakistan. It's very popular.

Tuần này chúng tôi đang chiếu một buổi biểu diễn âm nhạc từ Pakistan. Nó rất phổ biến.

Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)

Do you remember the first musical you ever saw on Broadway?

Bạn có nhớ buổi biểu diễn âm nhạc đầu tiên bạn từng xem trên Broadway không?

Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)

Families with small kids and teenagers come to see this musical.

Các gia đình có trẻ nhỏ và thanh thiếu niên đến xem buổi biểu diễn âm nhạc này.

Nguồn: VOA Daily Standard October 2018 Collection

Uh, o-okay. Lets, um, go to our musical segment. Jacques?

Ừm, ừ, được rồi. Chúng ta hãy, ừm, chuyển sang phần âm nhạc của chúng ta. Jacques?

Nguồn: We Bare Bears

But they're not taking about them, you know, with the musical language, musical terms.

Nhưng họ không nói về chúng, bạn biết đấy, với ngôn ngữ âm nhạc, các thuật ngữ âm nhạc.

Nguồn: Chronicle of Contemporary Celebrities

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay