memorizers

[Mỹ]/[ˈmeməˌraɪzəz]/
[Anh]/[ˈmeməˌraɪzərz]/

Dịch

n. Người nhớ được các điều gì đó; Một người thành thạo trong việc ghi nhớ.

Cụm từ & Cách kết hợp

skilled memorizers

những người có khả năng ghi nhớ tốt

becoming memorizers

những người đang trở thành người ghi nhớ

good memorizers

những người ghi nhớ tốt

memorizer's guide

hướng dẫn cho người ghi nhớ

trained memorizers

những người ghi nhớ được đào tạo

aspiring memorizers

những người đang hướng đến việc ghi nhớ

future memorizers

những người ghi nhớ tương lai

young memorizers

những người ghi nhớ trẻ

elite memorizers

những người ghi nhớ xuất sắc

gifted memorizers

những người ghi nhớ có tài năng

Câu ví dụ

the memorizers used flashcards to study for the exam.

Các người thuộc nhóm ghi nhớ đã sử dụng thẻ ghi nhớ để ôn thi.

he was a dedicated memorizer of historical dates and events.

Ông là một người ghi nhớ tận tụy về các ngày và sự kiện lịch sử.

some students are natural memorizers, while others need more strategies.

Một số sinh viên là những người ghi nhớ tự nhiên, trong khi những người khác cần nhiều chiến lược hơn.

the memorizers practiced spaced repetition for better retention.

Các người thuộc nhóm ghi nhớ thực hành lặp lại theo khoảng cách để có khả năng ghi nhớ tốt hơn.

she's a skilled memorizer, able to recall long lists quickly.

Cô là một người ghi nhớ có kỹ năng, có thể nhớ lại các danh sách dài một cách nhanh chóng.

the memorizers found mnemonics helpful for remembering complex information.

Các người thuộc nhóm ghi nhớ thấy các phương pháp ghi nhớ hữu ích để nhớ các thông tin phức tạp.

are you a visual memorizer or do you prefer auditory learning?

Bạn là người ghi nhớ bằng hình ảnh hay bạn thích học bằng thính giác?

the group included several dedicated memorizers of poetry.

Nhóm bao gồm một số người ghi nhớ tận tụy về thơ ca.

becoming a proficient memorizer takes time and consistent effort.

Trở thành một người ghi nhớ thành thạo cần thời gian và nỗ lực nhất quán.

the memorizers used a variety of techniques to improve their memory.

Các người thuộc nhóm ghi nhớ sử dụng nhiều kỹ thuật khác nhau để cải thiện trí nhớ của họ.

he challenged the memorizers to recall the sequence of numbers.

Ông thách thức các người thuộc nhóm ghi nhớ nhớ lại chuỗi các con số.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay