menthol

[Mỹ]/ˈmɛnθɒl/
[Anh]/ˈmɛnθɔl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hợp chất tinh thể thu được từ tinh dầu bạc hà hoặc các loại tinh dầu bạc hà khác, được sử dụng vì cảm giác mát lạnh và hương vị; thành phần chính trong nhiều sản phẩm có menthol, chẳng hạn như thuốc lá và viên ngậm ho.
Word Forms
số nhiềumenthols

Cụm từ & Cách kết hợp

menthol cigarette

thuốc lá bạc hà

menthol flavor

hương bạc hà

menthol balm

thuốc bôi bạc hà

menthol crystals

tinh thể bạc hà

menthol oil

dầu bạc hà

menthol cough

ho do bạc hà

menthol gum

kẹo cao su bạc hà

menthol lozenge

kẹo ngậm bạc hà

menthol rub

dầu xoa bạc hà

menthol sensation

cảm giác bạc hà

Câu ví dụ

menthol is often used in cough drops.

Menthol thường được sử dụng trong kẹo ho.

many people enjoy the cooling sensation of menthol.

Nhiều người thích cảm giác mát lạnh của menthol.

menthol can help relieve nasal congestion.

Menthol có thể giúp giảm nghẹt mũi.

some toothpaste contains menthol for freshness.

Một số loại kem đánh răng chứa menthol để tạo cảm giác tươi mát.

menthol is a common ingredient in topical analgesics.

Menthol là một thành phần phổ biến trong các thuốc giảm đau tại chỗ.

inhaling menthol can provide a soothing effect.

Hít menthol có thể mang lại hiệu quả làm dịu.

menthol cigarettes are popular among some smokers.

Thuốc lá menthol được nhiều người hút thuốc ưa thích.

many lip balms use menthol for a refreshing feel.

Nhiều loại son dưỡng môi sử dụng menthol để tạo cảm giác sảng khoái.

menthol has a distinct minty flavor.

Menthol có hương vị bạc hà đặc trưng.

some people find menthol to be irritating.

Một số người thấy menthol gây kích ứng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay