stating facts
nói sự thật
stating clearly
nói rõ ràng
stating purpose
nói mục đích
stating the case
nói rõ trường hợp
stating opinion
nói ý kiến
stated clearly
được nói rõ ràng
stating briefly
nói ngắn gọn
stating reasons
nói lý do
stating assumptions
nói các giả định
stating policy
nói chính sách
the report is stating a significant increase in sales this quarter.
báo cáo cho thấy doanh số bán hàng tăng đáng kể trong quý này.
she was stating her opinion clearly and concisely during the meeting.
cô ấy đã trình bày ý kiến của mình một cách rõ ràng và ngắn gọn trong cuộc họp.
the company is stating its commitment to sustainable practices.
công ty đang tuyên bố cam kết của mình đối với các hoạt động bền vững.
he was stating the facts as he understood them to be.
anh ấy đã trình bày các sự kiện như anh ấy hiểu chúng.
the witness was stating what they had seen at the scene.
nhân chứng đã trình bày những gì họ đã thấy tại hiện trường.
the lawyer was stating the case for the defense.
luật sư đã trình bày vụ án cho sự bào chữa.
the article is stating the potential benefits of the new technology.
bài viết cho thấy những lợi ích tiềm năng của công nghệ mới.
the politician is stating their vision for the future of the country.
nhà chính trị đang trình bày tầm nhìn của họ về tương lai của đất nước.
the instructions are stating the proper way to assemble the product.
hướng dẫn cho biết cách lắp ráp sản phẩm đúng cách.
the research is stating a correlation between exercise and improved mood.
nghiên cứu cho thấy sự tương quan giữa tập thể dục và cải thiện tâm trạng.
the email is stating the deadline for submitting the application.
email cho biết thời hạn nộp đơn.
stating facts
nói sự thật
stating clearly
nói rõ ràng
stating purpose
nói mục đích
stating the case
nói rõ trường hợp
stating opinion
nói ý kiến
stated clearly
được nói rõ ràng
stating briefly
nói ngắn gọn
stating reasons
nói lý do
stating assumptions
nói các giả định
stating policy
nói chính sách
the report is stating a significant increase in sales this quarter.
báo cáo cho thấy doanh số bán hàng tăng đáng kể trong quý này.
she was stating her opinion clearly and concisely during the meeting.
cô ấy đã trình bày ý kiến của mình một cách rõ ràng và ngắn gọn trong cuộc họp.
the company is stating its commitment to sustainable practices.
công ty đang tuyên bố cam kết của mình đối với các hoạt động bền vững.
he was stating the facts as he understood them to be.
anh ấy đã trình bày các sự kiện như anh ấy hiểu chúng.
the witness was stating what they had seen at the scene.
nhân chứng đã trình bày những gì họ đã thấy tại hiện trường.
the lawyer was stating the case for the defense.
luật sư đã trình bày vụ án cho sự bào chữa.
the article is stating the potential benefits of the new technology.
bài viết cho thấy những lợi ích tiềm năng của công nghệ mới.
the politician is stating their vision for the future of the country.
nhà chính trị đang trình bày tầm nhìn của họ về tương lai của đất nước.
the instructions are stating the proper way to assemble the product.
hướng dẫn cho biết cách lắp ráp sản phẩm đúng cách.
the research is stating a correlation between exercise and improved mood.
nghiên cứu cho thấy sự tương quan giữa tập thể dục và cải thiện tâm trạng.
the email is stating the deadline for submitting the application.
email cho biết thời hạn nộp đơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay