This is merely the beginning.
Đây chỉ là sự khởi đầu.
merely a flesh wound.
chỉ là vết thương nhẹ.
said it merely in mock.
anh ấy chỉ nói nó một cách chế nhạo.
not merely ... but also
không chỉ ... mà còn
She is merely a child.
Cô ấy chỉ là một đứa trẻ.
a merely verbal distinction.
một sự khác biệt chỉ mang tính ngôn từ.
That is merely an academic discussion.
Đó chỉ là một cuộc thảo luận học thuật.
The property is merely a trust.
Bất động sản chỉ là một quỹ tín thác.
that option is merely hypothetical at this juncture.
tùy chọn đó chỉ là giả thuyết vào thời điểm này.
evil is not merely the negation of goodness.
ác ma không chỉ là sự phủ nhận của sự tốt lành.
a merely exiguous income
một thu nhập ít ỏi
They are not merely content to fill the stomach.
Họ không chỉ đơn thuần hài lòng với việc lấp đầy dạ dày.
not merely overweight but downright fat.
không chỉ thừa cân mà còn thực sự béo phì.
the reform package was merely a cosmetic exercise.
gói cải cách chỉ là một bài tập hình thức.
they fought not merely for self-glorification but for the common good.
họ chiến đấu không chỉ vì sự tự cao tự đại mà còn vì lợi ích chung.
the hypothesis is not merely unprovable, but false.
giả thuyết không chỉ không thể chứng minh được mà còn là sai.
I don't believe it; it's merely hearsay.
Tôi không tin điều đó; nó chỉ là tin đồn.
He's not stupid, merely ignorant.
Anh ấy không ngốc, chỉ là thiếu hiểu biết.
not merely rich but loaded;
Không chỉ giàu có mà còn rất nhiều tiền.
Don't concern yourself merely with what's fashionable.
Đừng chỉ quan tâm đến những gì đang thời thượng.
Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500Nobody grows old merely by a number of years.
Không ai già đi chỉ vì một số năm.
Nguồn: 100 Classic English Essays for RecitationLooks like we've merely prolonged the inevitable.
Có vẻ như chúng ta chỉ đơn thuần kéo dài điều không thể tránh khỏi.
Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)It's not merely a watch you own.
Đây không chỉ là một chiếc đồng hồ bạn sở hữu.
Nguồn: Learn English through advertisements.It wasn't merely a futuristic vision, however.
Tuy nhiên, đó không chỉ là một tầm nhìn tương lai.
Nguồn: 2022 FIFA World Cup in QatarIt was not merely intelligence that she saw.
Không chỉ trí thông minh mà cô ấy nhìn thấy.
Nguồn: Steve Jobs Biography" Just" can mean " merely, " " barely" or " exactly" .
But we are not called merely to be professional people.
Nhưng chúng ta không được kêu gọi chỉ để trở thành những người chuyên nghiệp.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionOne will recover and get back merely to playing their instrument.
Người đó sẽ hồi phục và quay trở lại chỉ để chơi nhạc cụ của họ.
Nguồn: VOA Video HighlightsThis is merely punishment for Lucius's recent failures.
Đây chỉ là hình phạt cho những thất bại gần đây của Lucius.
Nguồn: Harry Potter and the Deathly HallowsThis is merely the beginning.
Đây chỉ là sự khởi đầu.
merely a flesh wound.
chỉ là vết thương nhẹ.
said it merely in mock.
anh ấy chỉ nói nó một cách chế nhạo.
not merely ... but also
không chỉ ... mà còn
She is merely a child.
Cô ấy chỉ là một đứa trẻ.
a merely verbal distinction.
một sự khác biệt chỉ mang tính ngôn từ.
That is merely an academic discussion.
Đó chỉ là một cuộc thảo luận học thuật.
The property is merely a trust.
Bất động sản chỉ là một quỹ tín thác.
that option is merely hypothetical at this juncture.
tùy chọn đó chỉ là giả thuyết vào thời điểm này.
evil is not merely the negation of goodness.
ác ma không chỉ là sự phủ nhận của sự tốt lành.
a merely exiguous income
một thu nhập ít ỏi
They are not merely content to fill the stomach.
Họ không chỉ đơn thuần hài lòng với việc lấp đầy dạ dày.
not merely overweight but downright fat.
không chỉ thừa cân mà còn thực sự béo phì.
the reform package was merely a cosmetic exercise.
gói cải cách chỉ là một bài tập hình thức.
they fought not merely for self-glorification but for the common good.
họ chiến đấu không chỉ vì sự tự cao tự đại mà còn vì lợi ích chung.
the hypothesis is not merely unprovable, but false.
giả thuyết không chỉ không thể chứng minh được mà còn là sai.
I don't believe it; it's merely hearsay.
Tôi không tin điều đó; nó chỉ là tin đồn.
He's not stupid, merely ignorant.
Anh ấy không ngốc, chỉ là thiếu hiểu biết.
not merely rich but loaded;
Không chỉ giàu có mà còn rất nhiều tiền.
Don't concern yourself merely with what's fashionable.
Đừng chỉ quan tâm đến những gì đang thời thượng.
Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500Nobody grows old merely by a number of years.
Không ai già đi chỉ vì một số năm.
Nguồn: 100 Classic English Essays for RecitationLooks like we've merely prolonged the inevitable.
Có vẻ như chúng ta chỉ đơn thuần kéo dài điều không thể tránh khỏi.
Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)It's not merely a watch you own.
Đây không chỉ là một chiếc đồng hồ bạn sở hữu.
Nguồn: Learn English through advertisements.It wasn't merely a futuristic vision, however.
Tuy nhiên, đó không chỉ là một tầm nhìn tương lai.
Nguồn: 2022 FIFA World Cup in QatarIt was not merely intelligence that she saw.
Không chỉ trí thông minh mà cô ấy nhìn thấy.
Nguồn: Steve Jobs Biography" Just" can mean " merely, " " barely" or " exactly" .
But we are not called merely to be professional people.
Nhưng chúng ta không được kêu gọi chỉ để trở thành những người chuyên nghiệp.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionOne will recover and get back merely to playing their instrument.
Người đó sẽ hồi phục và quay trở lại chỉ để chơi nhạc cụ của họ.
Nguồn: VOA Video HighlightsThis is merely punishment for Lucius's recent failures.
Đây chỉ là hình phạt cho những thất bại gần đây của Lucius.
Nguồn: Harry Potter and the Deathly HallowsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay