meters

[Mỹ]/[ˈmiː.təz]/
[Anh]/[ˈmiː.tərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đơn vị độ dài bằng 39,37 inch; thiết bị đo lường có vạch chia dùng để đo độ dài; người đo lường
v. đo bằng thiết bị đo lường; dùng mét để đo

Cụm từ & Cách kết hợp

meters per second

meter mỗi giây

measure meters

đo mét

square meters

mét vuông

meters wide

rộng mét

meters long

dài mét

counting meters

đếm mét

several meters

một vài mét

meters high

cao mét

measured meters

mét đã đo

ten meters

mười mét

Câu ví dụ

the bridge is approximately 100 meters long.

Cây cầu dài khoảng 100 mét.

we measured the room to be 3 meters wide.

Chúng tôi đo được phòng rộng 3 mét.

the building is 20 meters high.

Ngôi nhà cao 20 mét.

the athlete jumped 2.1 meters in the high jump.

Vận động viên nhảy cao 2,1 mét.

the tree's branches extended 5 meters outwards.

Các cành cây vươn ra ngoài 5 mét.

the safety barrier was placed 1 meter from the edge.

Thanh chắn an toàn được đặt cách mép 1 mét.

the pipe is 6 meters in length.

Ống dài 6 mét.

the distance between the two points is 15 meters.

Khoảng cách giữa hai điểm là 15 mét.

the waterfall plunged 30 meters down.

Điểm rơi của thác nước là 30 mét.

the cable was 10 meters long.

Dây cáp dài 10 mét.

the pool is 8 meters deep.

Hồ bơi sâu 8 mét.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay