| số nhiều | mid-years |
mid-year review
Kiểm tra giữa năm
mid-year bonus
Thưởng giữa năm
mid-year planning
Kế hoạch giữa năm
mid-year results
Kết quả giữa năm
during mid-year
Trong thời gian giữa năm
mid-year break
Nghỉ giữa năm
last mid-year
Giữa năm trước
next mid-year
Giữa năm tới
mid-year goals
Mục tiêu giữa năm
early mid-year
Đầu giữa năm
we're conducting a mid-year performance review for all employees.
Chúng tôi đang tiến hành đánh giá hiệu suất giữa năm cho tất cả nhân viên.
it's a good time for a mid-year budget check-up.
Đây là thời điểm tốt để kiểm tra ngân sách giữa năm.
our mid-year sales figures exceeded expectations.
Số liệu bán hàng giữa năm của chúng tôi vượt quá mong đợi.
the mid-year marketing campaign was a resounding success.
Chiến dịch marketing giữa năm đã đạt được thành công rực rỡ.
we'll assess our progress during the mid-year meeting.
Chúng tôi sẽ đánh giá tiến độ trong cuộc họp giữa năm.
it's helpful to reflect on goals during the mid-year point.
Việc nhìn lại các mục tiêu vào thời điểm giữa năm là hữu ích.
the mid-year report will be submitted next week.
Báo cáo giữa năm sẽ được nộp vào tuần tới.
we're planning a mid-year team-building event.
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một sự kiện xây dựng tinh thần đồng đội giữa năm.
this is a crucial time for mid-year strategy adjustments.
Đây là thời điểm quan trọng để điều chỉnh chiến lược giữa năm.
the mid-year bonus structure is being finalized.
Cấu trúc thưởng giữa năm đang được hoàn tất.
we analyzed the mid-year data to identify trends.
Chúng tôi đã phân tích dữ liệu giữa năm để xác định xu hướng.
mid-year review
Kiểm tra giữa năm
mid-year bonus
Thưởng giữa năm
mid-year planning
Kế hoạch giữa năm
mid-year results
Kết quả giữa năm
during mid-year
Trong thời gian giữa năm
mid-year break
Nghỉ giữa năm
last mid-year
Giữa năm trước
next mid-year
Giữa năm tới
mid-year goals
Mục tiêu giữa năm
early mid-year
Đầu giữa năm
we're conducting a mid-year performance review for all employees.
Chúng tôi đang tiến hành đánh giá hiệu suất giữa năm cho tất cả nhân viên.
it's a good time for a mid-year budget check-up.
Đây là thời điểm tốt để kiểm tra ngân sách giữa năm.
our mid-year sales figures exceeded expectations.
Số liệu bán hàng giữa năm của chúng tôi vượt quá mong đợi.
the mid-year marketing campaign was a resounding success.
Chiến dịch marketing giữa năm đã đạt được thành công rực rỡ.
we'll assess our progress during the mid-year meeting.
Chúng tôi sẽ đánh giá tiến độ trong cuộc họp giữa năm.
it's helpful to reflect on goals during the mid-year point.
Việc nhìn lại các mục tiêu vào thời điểm giữa năm là hữu ích.
the mid-year report will be submitted next week.
Báo cáo giữa năm sẽ được nộp vào tuần tới.
we're planning a mid-year team-building event.
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một sự kiện xây dựng tinh thần đồng đội giữa năm.
this is a crucial time for mid-year strategy adjustments.
Đây là thời điểm quan trọng để điều chỉnh chiến lược giữa năm.
the mid-year bonus structure is being finalized.
Cấu trúc thưởng giữa năm đang được hoàn tất.
we analyzed the mid-year data to identify trends.
Chúng tôi đã phân tích dữ liệu giữa năm để xác định xu hướng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay