militaristic

[Mỹ]/ˌmɪlɪtə'rɪstɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được đặc trưng bởi niềm tin vào hoặc sự ủng hộ sức mạnh quân sự và sự hung hãn.

Câu ví dụ

The militaristic regime imposed strict rules on the citizens.

Chế độ quân phiệt đã áp đặt những quy tắc nghiêm ngặt lên người dân.

His militaristic approach to leadership alienated many of his colleagues.

Cách tiếp cận quân phiệt trong vai trò lãnh đạo của anh ấy đã khiến nhiều đồng nghiệp xa lánh.

The militaristic training program instilled discipline and obedience in the recruits.

Chương trình huấn luyện quân phiệt đã instill kỷ luật và sự vâng lệnh ở những người mới nhập ngũ.

The militaristic culture of the organization promoted a sense of hierarchy and authority.

Văn hóa quân phiệt của tổ chức thúc đẩy cảm giác về thứ bậc và quyền lực.

The militaristic rhetoric used by the politician raised concerns about potential conflicts.

Ngôn ngữ quân phiệt mà chính trị gia sử dụng đã làm dấy lên những lo ngại về khả năng xảy ra xung đột.

The militaristic mindset of the general influenced his strategic decisions in battle.

Tư duy quân phiệt của vị tướng đã ảnh hưởng đến các quyết định chiến lược của ông trong trận chiến.

The militaristic expansion of the empire led to resistance from neighboring countries.

Sự mở rộng quân phiệt của đế chế đã dẫn đến sự phản kháng từ các nước láng giềng.

The militaristic propaganda glorified war and violence as noble pursuits.

Tuyên truyền quân phiệt đã ca ngợi chiến tranh và bạo lực như những mục tiêu cao cả.

The militaristic nature of the organization prioritized obedience and loyalty above all else.

Bản chất quân phiệt của tổ chức ưu tiên sự vâng lệnh và lòng trung thành trên mọi thứ khác.

Her militaristic upbringing instilled a sense of duty and honor in her from a young age.

Quá trình nuôi dạy quân phiệt của cô ấy đã instill cho cô ấy một cảm giác về nghĩa vụ và danh dự từ khi còn nhỏ.

Ví dụ thực tế

Germany, Austria, Italy, and France are today all European Union member states and have no militaristic intentions on conquering Switzerland.

Đức, Áo, Ý và Pháp ngày nay đều là các quốc gia thành viên Liên minh châu Âu và không có ý định quân sự hóa để chinh phục Thụy Sĩ.

Nguồn: Realm of Legends

Italian fascism practiced similarly militaristic and expansionist policies.

Chủ nghĩa phát xít của Ý đã thực hiện các chính sách quân sự hóa và mở rộng tương tự.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

I'm a very militaristic person, but you have to know when to use the military.

Tôi là một người rất quân sự, nhưng bạn phải biết khi nào nên sử dụng quân đội.

Nguồn: CNN Selected Highlights September 2015 Collection

Did he not for twenty years thereafter, resist all the temptations of imperialism, all the enticements of militaristic expansion?

Sau đó, trong hai mươi năm, liệu có phải ông đã không chống lại tất cả những cám dỗ của chủ nghĩa đế quốc, tất cả những lời mời gọi của sự bành trướng quân sự?

Nguồn: Southwest Associated University English Textbook

The efficient and heartless bureaucracy behind Hitler's crimes gave rise to the expression " the banality of evil." Fascism in Germany turned ever more hateful and militaristic.

Bureaucracy hiệu quả và vô tâm đứng sau tội ác của Hitler đã tạo ra cụm từ 'sự tầm thường của cái ác'. Chủ nghĩa phát xít ở Đức ngày càng trở nên thù hận và quân sự hóa.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

In addition, since oil and gas often prop up autocratic and militaristic regimes, reducing our dependence on fossil fuels will be a huge boon to democracy and to peace.

Ngoài ra, vì dầu mỏ và khí đốt thường hỗ trợ các chế độ độc tài và quân sự hóa, việc giảm sự phụ thuộc của chúng ta vào nhiên liệu hóa thạch sẽ là một lợi ích lớn cho nền dân chủ và hòa bình.

Nguồn: TED Talks (Video Version) June 2022 Compilation

But then we might also remember that fifth-century Athens, which we look to as the birthplace of democracy, was also a militaristic society founded on chattel slavery, where women were completely excluded from politics.

Nhưng sau đó, chúng ta cũng có thể nhớ lại rằng Athens thế kỷ thứ năm, nơi mà chúng ta coi là cái nôi của nền dân chủ, cũng là một xã hội quân sự hóa được xây dựng dựa trên chế độ nô lệ, nơi phụ nữ bị loại trừ hoàn toàn khỏi chính trị.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) August 2022 Collection

So while it’s tempting to say that World War II was about the Allies fighting for democratic ideals against the totalitarian militaristic imperialism of the fascist Axis powers, it just doesn’t hold up to scrutiny.

Vì vậy, mặc dù có thể nói rằng Thế chiến II là về việc các nước Đồng minh chiến đấu vì những lý tưởng dân chủ chống lại chủ nghĩa quân sự hóa, đế quốc chủ nghĩa toàn trị của các nước thuộc phe Trục phát xít, nhưng nó không chịu nổi sự kiểm tra.

Nguồn: World History Crash Course

Dostoyevsky's Russian chauvinism is often expressed in spiritual rather than militaristic terms.Following his lengthy exile in Siberia during the 1850s—the result of his association with the Petrashevsky Circle of radical intellectuals—he became a devout Orthodox Christian.

Chủ nghĩa dân tộc Nga của Dostoevsky thường được thể hiện bằng những điều khoản tinh thần hơn là quân sự hóa. Sau thời gian lưu vong dài ở Siberia vào những năm 1850 - kết quả của mối quan hệ của ông với vòng tròn trí thức cách mạng Petrashevsky - ông đã trở thành một người theo đạo Chính thống giáo Orthodox ngoan đạo.

Nguồn: The Economist Culture

In the early days of Fortnite vs PUBG it really was a case of if you wanted a realistic, militaristic game or if you wanted a cartoonish fight to the death with some really incredible creative elements like building.

Trong những ngày đầu của Fortnite vs PUBG, thực sự là một trường hợp của việc bạn muốn một trò chơi thực tế, quân sự hóa hay bạn muốn một cuộc chiến tranh tranh biếm họa đến chết với một số yếu tố sáng tạo thực sự đáng kinh ngạc như xây dựng.

Nguồn: Defeating the movie moguls

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay