ministers meeting
cuộc họp các bộ trưởng
ministers' council
hội đồng các bộ trưởng
ministers' summit
đỉnh cao các bộ trưởng
ministers' declaration
tuyên bố của các bộ trưởng
ministers' agreement
thỏa thuận của các bộ trưởng
ministers' statement
tuyên bố của các bộ trưởng
ministers' forum
diễn đàn các bộ trưởng
ministers' visit
chuyến thăm của các bộ trưởng
ministers' role
vai trò của các bộ trưởng
ministers' task
nhiệm vụ của các bộ trưởng
the ministers discussed the new policy changes.
Các bộ trưởng đã thảo luận về những thay đổi chính sách mới.
several ministers attended the international conference.
Nhiều vị bộ trưởng đã tham dự hội nghị quốc tế.
the ministers will meet next week to review the budget.
Các bộ trưởng sẽ gặp nhau vào tuần tới để xem xét ngân sách.
ministers from various countries gathered for the summit.
Các bộ trưởng từ nhiều quốc gia khác nhau đã tập hợp tại hội nghị thượng đỉnh.
some ministers expressed their concerns about climate change.
Một số vị bộ trưởng đã bày tỏ mối quan tâm của họ về biến đổi khí hậu.
the ministers agreed on a collaborative approach to education.
Các bộ trưởng đã đồng ý về một cách tiếp cận hợp tác trong giáo dục.
ministers are working together to improve public health.
Các bộ trưởng đang làm việc cùng nhau để cải thiện sức khỏe cộng đồng.
the prime minister addressed the ministers during the meeting.
Thủ tướng đã phát biểu với các bộ trưởng trong cuộc họp.
ministers are responsible for implementing government policies.
Các bộ trưởng chịu trách nhiệm thực hiện các chính sách của chính phủ.
many ministers support the initiative for renewable energy.
Nhiều vị bộ trưởng ủng hộ sáng kiến về năng lượng tái tạo.
ministers meeting
cuộc họp các bộ trưởng
ministers' council
hội đồng các bộ trưởng
ministers' summit
đỉnh cao các bộ trưởng
ministers' declaration
tuyên bố của các bộ trưởng
ministers' agreement
thỏa thuận của các bộ trưởng
ministers' statement
tuyên bố của các bộ trưởng
ministers' forum
diễn đàn các bộ trưởng
ministers' visit
chuyến thăm của các bộ trưởng
ministers' role
vai trò của các bộ trưởng
ministers' task
nhiệm vụ của các bộ trưởng
the ministers discussed the new policy changes.
Các bộ trưởng đã thảo luận về những thay đổi chính sách mới.
several ministers attended the international conference.
Nhiều vị bộ trưởng đã tham dự hội nghị quốc tế.
the ministers will meet next week to review the budget.
Các bộ trưởng sẽ gặp nhau vào tuần tới để xem xét ngân sách.
ministers from various countries gathered for the summit.
Các bộ trưởng từ nhiều quốc gia khác nhau đã tập hợp tại hội nghị thượng đỉnh.
some ministers expressed their concerns about climate change.
Một số vị bộ trưởng đã bày tỏ mối quan tâm của họ về biến đổi khí hậu.
the ministers agreed on a collaborative approach to education.
Các bộ trưởng đã đồng ý về một cách tiếp cận hợp tác trong giáo dục.
ministers are working together to improve public health.
Các bộ trưởng đang làm việc cùng nhau để cải thiện sức khỏe cộng đồng.
the prime minister addressed the ministers during the meeting.
Thủ tướng đã phát biểu với các bộ trưởng trong cuộc họp.
ministers are responsible for implementing government policies.
Các bộ trưởng chịu trách nhiệm thực hiện các chính sách của chính phủ.
many ministers support the initiative for renewable energy.
Nhiều vị bộ trưởng ủng hộ sáng kiến về năng lượng tái tạo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay