misaligning

[Mỹ]/[ˌmɪsəˈlaɪnɪŋ]/
[Anh]/[ˌmɪsəˈlaɪnɪŋ]/

Dịch

v. Khiến cho không còn thẳng hàng; làm cho sai lệch; Không thẳng hàng.
adj. Không thẳng hàng.
adv. Theo cách không thẳng hàng.

Cụm từ & Cách kết hợp

misaligning data

dữ liệu không thẳng hàng

misaligning teeth

răng không thẳng hàng

misaligning axis

trục không thẳng hàng

misaligning gears

bánh răng không thẳng hàng

preventing misalignment

ngăn ngừa sự sai lệch

correcting misalignment

khắc phục sự sai lệch

misalignment detected

phát hiện sự sai lệch

constantly misaligning

liên tục sai lệch

misaligning components

các thành phần không thẳng hàng

after misalignment

sau khi sai lệch

Câu ví dụ

the company's goals are misaligning with the current market trends.

mục tiêu của công ty đang không phù hợp với xu hướng thị trường hiện tại.

we noticed a significant misaligning of priorities between departments.

chúng tôi nhận thấy sự không phù hợp đáng kể về ưu tiên giữa các phòng ban.

the data revealed a concerning misaligning between strategy and execution.

dữ liệu cho thấy sự không phù hợp đáng lo ngại giữa chiến lược và thực thi.

his values and actions were constantly misaligning, causing internal conflict.

giá trị và hành động của anh ấy liên tục không phù hợp, gây ra xung đột nội bộ.

the project timeline is misaligning with the available resources.

thời gian biểu dự án đang không phù hợp với nguồn lực sẵn có.

there's a risk of misaligning our brand image with customer expectations.

có nguy cơ làm cho hình ảnh thương hiệu của chúng ta không phù hợp với mong đợi của khách hàng.

the new policy is misaligning with established legal frameworks.

quy định mới đang không phù hợp với các khuôn khổ pháp lý đã được thiết lập.

we need to address the misaligning of employee skills with job requirements.

chúng ta cần giải quyết sự không phù hợp về kỹ năng của nhân viên với yêu cầu công việc.

the research findings are misaligning with the initial hypothesis.

kết quả nghiên cứu đang không phù hợp với giả thuyết ban đầu.

the speaker's message was misaligning with the audience's understanding.

thông điệp của diễn giả không phù hợp với sự hiểu biết của khán giả.

the gears were misaligning, causing the machine to malfunction.

các bánh răng đang không khớp, khiến máy móc bị trục trặc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay