straightening

[Mỹ]/ˈstreɪtənɪŋ/
[Anh]/ˈstreɪtənɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.hành động làm cho một cái gì đó thẳng\nn.quá trình sửa chữa hoặc điều chỉnh một cái gì đó để trở nên thẳng

Cụm từ & Cách kết hợp

straightening hair

duỗi tóc

straightening tools

dụng cụ duỗi tóc

straightening process

quy trình duỗi tóc

straightening technique

kỹ thuật duỗi tóc

straightening method

phương pháp duỗi tóc

straightening iron

máy duỗi tóc

straightening cream

kem duỗi tóc

straightening treatment

điều trị duỗi tóc

straightening brush

bàn chải duỗi tóc

straightening service

dịch vụ duỗi tóc

Câu ví dụ

she is straightening her hair before the party.

Cô ấy đang dặn tóc trước bữa tiệc.

the carpenter is straightening the wooden planks.

Người thợ mộc đang làm phẳng những tấm ván gỗ.

he spent the afternoon straightening up the garage.

Anh ấy đã dành cả buổi chiều để dọn dẹp và sắp xếp lại gara.

straightening the picture frames made the room look better.

Việc thẳng các khung tranh khiến căn phòng trông đẹp hơn.

she is straightening her posture while sitting at the desk.

Cô ấy đang ngồi thẳng lưng khi ngồi ở bàn làm việc.

they are straightening the lines on the graph for clarity.

Họ đang làm cho các đường trên biểu đồ thẳng hơn để dễ nhìn hơn.

the teacher is straightening out the students' misunderstandings.

Giáo viên đang làm rõ những hiểu lầm của học sinh.

he is straightening the tie before the interview.

Anh ấy đang thắt cà vạt trước buổi phỏng vấn.

she is straightening the wrinkles in the dress.

Cô ấy đang làm phẳng những nếp nhăn trên váy.

after straightening the room, they could finally relax.

Sau khi dọn dẹp và sắp xếp lại phòng, họ cuối cùng cũng có thể thư giãn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay