skewing data
sai lệch dữ liệu
skewing results
sai lệch kết quả
skewing analysis
sai lệch phân tích
skewing factors
các yếu tố gây sai lệch
skewing trends
xu hướng sai lệch
skewing perceptions
sai lệch nhận thức
skewing statistics
sai lệch thống kê
skewing outcomes
sai lệch kết quả
skewing variables
sai lệch biến số
skewing effects
sai lệch tác động
skewing the data can lead to inaccurate results.
việc làm sai lệch dữ liệu có thể dẫn đến kết quả không chính xác.
the survey was skewing towards a younger demographic.
cuộc khảo sát có xu hướng nghiêng về nhóm nhân khẩu trẻ hơn.
skewing the statistics can misrepresent the truth.
việc làm sai lệch thống kê có thể bóp méo sự thật.
she noticed the skewing of opinions in the discussion.
cô ấy nhận thấy sự lệch lạc trong ý kiến trong cuộc thảo luận.
skewing the results can affect the overall analysis.
việc làm sai lệch kết quả có thể ảnh hưởng đến phân tích tổng thể.
the graph showed a skewing trend over the years.
biểu đồ cho thấy xu hướng lệch lạc theo những năm.
skewing the facts can lead to misunderstandings.
việc làm sai lệch sự thật có thể dẫn đến hiểu lầm.
they were accused of skewing the evidence in the trial.
họ bị cáo buộc làm sai lệch bằng chứng trong phiên tòa.
skewing the timeline can confuse the audience.
việc làm sai lệch thời gian có thể gây hoang mang cho khán giả.
he was concerned about the skewing of public perception.
anh ấy lo lắng về sự lệch lạc trong nhận thức của công chúng.
skewing data
sai lệch dữ liệu
skewing results
sai lệch kết quả
skewing analysis
sai lệch phân tích
skewing factors
các yếu tố gây sai lệch
skewing trends
xu hướng sai lệch
skewing perceptions
sai lệch nhận thức
skewing statistics
sai lệch thống kê
skewing outcomes
sai lệch kết quả
skewing variables
sai lệch biến số
skewing effects
sai lệch tác động
skewing the data can lead to inaccurate results.
việc làm sai lệch dữ liệu có thể dẫn đến kết quả không chính xác.
the survey was skewing towards a younger demographic.
cuộc khảo sát có xu hướng nghiêng về nhóm nhân khẩu trẻ hơn.
skewing the statistics can misrepresent the truth.
việc làm sai lệch thống kê có thể bóp méo sự thật.
she noticed the skewing of opinions in the discussion.
cô ấy nhận thấy sự lệch lạc trong ý kiến trong cuộc thảo luận.
skewing the results can affect the overall analysis.
việc làm sai lệch kết quả có thể ảnh hưởng đến phân tích tổng thể.
the graph showed a skewing trend over the years.
biểu đồ cho thấy xu hướng lệch lạc theo những năm.
skewing the facts can lead to misunderstandings.
việc làm sai lệch sự thật có thể dẫn đến hiểu lầm.
they were accused of skewing the evidence in the trial.
họ bị cáo buộc làm sai lệch bằng chứng trong phiên tòa.
skewing the timeline can confuse the audience.
việc làm sai lệch thời gian có thể gây hoang mang cho khán giả.
he was concerned about the skewing of public perception.
anh ấy lo lắng về sự lệch lạc trong nhận thức của công chúng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay