misfiring

[Mỹ]/[ˈmɪsˌfaɪərɪŋ]/
[Anh]/[ˈmɪsˌfaɪərɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Không hoạt động đúng cách; hoạt động không đúng chức năng, đặc biệt là súng hoặc động cơ.
n. Hành động không hoạt động đúng.
adj. Điều gì đó không hoạt động đúng; bị trục trặc.

Cụm từ & Cách kết hợp

misfiring engine

động cơ đánh lửa không đều

repeated misfires

các lần đánh lửa không đều lặp lại

engine misfiring

động cơ đánh lửa không đều

misfiring cylinder

pit-tông đánh lửa không đều

checking misfires

kiểm tra đánh lửa không đều

diagnosing misfires

chẩn đoán đánh lửa không đều

misfired spark

tia lửa đánh không đều

avoiding misfires

tránh đánh lửa không đều

misfiring plug

bugi đánh lửa không đều

serious misfires

đánh lửa không đều nghiêm trọng

Câu ví dụ

the engine was misfiring, causing the car to shake violently.

Động cơ bị chết máy, khiến xe rung lắc dữ dội.

his career was suffering from repeated misfirings and setbacks.

Sự nghiệp của anh ta đang bị ảnh hưởng bởi những thất bại lặp đi lặp lại và những trở ngại.

the gun's misfiring mechanism delayed the operation significantly.

Cơ chế chết máy của súng đã làm chậm đáng kể hoạt động.

we noticed the generator was misfiring and needed repair.

Chúng tôi nhận thấy máy phát điện bị chết máy và cần sửa chữa.

the politician's speech was a misfiring attempt at humor.

Điều này là một nỗ lực thất bại để mang lại tiếng cười trong bài phát biểu của chính trị gia.

the rocket's misfiring led to a catastrophic explosion.

Việc chết máy của tên lửa đã dẫn đến một vụ nổ kinh hoàng.

after the update, the software started misfiring frequently.

Sau khi cập nhật, phần mềm bắt đầu chết máy thường xuyên.

the team's strategy was misfiring, and they needed to adjust.

Chiến lược của đội đang bị thất bại, và họ cần điều chỉnh.

the actor's delivery was misfiring, lacking genuine emotion.

Biểu diễn của diễn viên không hiệu quả, thiếu cảm xúc chân thật.

the company's new marketing campaign was a complete misfiring.

Chiến dịch tiếp thị mới của công ty là một sự thất bại hoàn toàn.

the athlete's training regimen seemed to be misfiring.

Chế độ tập luyện của vận động viên dường như không hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay