| số nhiều | misgivings |
deep misgivings
sự lo ngại sâu sắc
express misgivings
diễn đạt sự lo ngại
have misgivings about
có những lo ngại về
serious misgivings
sự lo ngại nghiêm trọng
The misgivings were dispelled.
Những băn khoăn đã bị xóa tan.
we have misgivings about the way the campaign is being run.
Chúng tôi có những băn khoăn về cách thức tiến hành chiến dịch.
I had some momentary misgivings that were quickly resolved.
Tôi có một vài băn khoăn thoáng qua nhưng nhanh chóng được giải quyết.
4.C3 Misgiving of inoculability and C6(Nobody bringing to inoculate with child)are main negative factors to DPT inoculability;
4.C3 Băn khoăn về khả năng tiêm chủng và C6 (Không ai mang đến tiêm cho trẻ em) là những yếu tố tiêu cực chính đối với khả năng tiêm chủng DPT;
C3 Misgiving of inoculability and C6(Nobody bringing to inoculate with child)are main negative factors to DPT inoculability;
4.C3 Băn khoăn về khả năng tiêm chủng và C6 (Không ai mang đến tiêm cho trẻ em) là những yếu tố tiêu cực chính đối với khả năng tiêm chủng DPT;
I had a misgiving about his ability to lead the team.
Tôi có những băn khoăn về khả năng dẫn dắt đội của anh ấy.
She couldn't shake off her misgivings about the project.
Cô ấy không thể loại bỏ những băn khoăn của mình về dự án.
His misgivings turned out to be justified.
Những băn khoăn của anh ấy hóa ra là có cơ sở.
Despite her misgivings, she decided to go ahead with the plan.
Bất chấp những băn khoăn của mình, cô ấy quyết định tiến hành theo kế hoạch.
The misgiving in his voice was evident.
Sự băn khoăn trong giọng nói của anh ấy rất rõ ràng.
I can't ignore this nagging misgiving in the back of my mind.
Tôi không thể bỏ qua sự băn khoăn dai dẳng trong tâm trí tôi.
Their misgivings about the new policy were shared by many employees.
Những băn khoăn của họ về chính sách mới được nhiều nhân viên chia sẻ.
She had a sense of misgiving as she entered the dark alley.
Cô ấy có cảm giác băn khoăn khi bước vào con hẻm tối tăm.
His misgivings proved to be unfounded in the end.
Cuối cùng, những băn khoăn của anh ấy đã chứng minh là vô căn cứ.
The misgiving in her eyes was unmistakable.
Sự băn khoăn trong mắt cô ấy không thể nhầm lẫn.
deep misgivings
sự lo ngại sâu sắc
express misgivings
diễn đạt sự lo ngại
have misgivings about
có những lo ngại về
serious misgivings
sự lo ngại nghiêm trọng
The misgivings were dispelled.
Những băn khoăn đã bị xóa tan.
we have misgivings about the way the campaign is being run.
Chúng tôi có những băn khoăn về cách thức tiến hành chiến dịch.
I had some momentary misgivings that were quickly resolved.
Tôi có một vài băn khoăn thoáng qua nhưng nhanh chóng được giải quyết.
4.C3 Misgiving of inoculability and C6(Nobody bringing to inoculate with child)are main negative factors to DPT inoculability;
4.C3 Băn khoăn về khả năng tiêm chủng và C6 (Không ai mang đến tiêm cho trẻ em) là những yếu tố tiêu cực chính đối với khả năng tiêm chủng DPT;
C3 Misgiving of inoculability and C6(Nobody bringing to inoculate with child)are main negative factors to DPT inoculability;
4.C3 Băn khoăn về khả năng tiêm chủng và C6 (Không ai mang đến tiêm cho trẻ em) là những yếu tố tiêu cực chính đối với khả năng tiêm chủng DPT;
I had a misgiving about his ability to lead the team.
Tôi có những băn khoăn về khả năng dẫn dắt đội của anh ấy.
She couldn't shake off her misgivings about the project.
Cô ấy không thể loại bỏ những băn khoăn của mình về dự án.
His misgivings turned out to be justified.
Những băn khoăn của anh ấy hóa ra là có cơ sở.
Despite her misgivings, she decided to go ahead with the plan.
Bất chấp những băn khoăn của mình, cô ấy quyết định tiến hành theo kế hoạch.
The misgiving in his voice was evident.
Sự băn khoăn trong giọng nói của anh ấy rất rõ ràng.
I can't ignore this nagging misgiving in the back of my mind.
Tôi không thể bỏ qua sự băn khoăn dai dẳng trong tâm trí tôi.
Their misgivings about the new policy were shared by many employees.
Những băn khoăn của họ về chính sách mới được nhiều nhân viên chia sẻ.
She had a sense of misgiving as she entered the dark alley.
Cô ấy có cảm giác băn khoăn khi bước vào con hẻm tối tăm.
His misgivings proved to be unfounded in the end.
Cuối cùng, những băn khoăn của anh ấy đã chứng minh là vô căn cứ.
The misgiving in her eyes was unmistakable.
Sự băn khoăn trong mắt cô ấy không thể nhầm lẫn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay