misjudge

[Mỹ]/mɪs'dʒʌdʒ/
[Anh]/ˌmɪs'dʒʌdʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. Đưa ra phán đoán sai
vt. Đánh giá ai đó hoặc cái gì đó sai cách
Word Forms
quá khứ phân từmisjudged
hiện tại phân từmisjudging
ngôi thứ ba số ítmisjudges
thì quá khứmisjudged
số nhiềumisjudges

Câu ví dụ

to misjudge a situation

để đánh giá sai một tình huống

a misjudged essay in job preservation.

một bài luận bị đánh giá sai trong việc bảo vệ công việc.

the party misjudged the mood of the populace.

bên đảng đã đánh giá sai tâm trạng của quần chúng.

Quantities are easily misjudged.

Số lượng dễ bị đánh giá sai.

I've misjudged Doris—she hasn't told anyone.

Tôi đã đánh giá sai Doris—cô ấy chưa kể cho ai cả.

the horse misjudged the fence and Mrs Weaver was thrown off.

con ngựa đã đánh giá sai hàng rào và bà Weaver đã bị ngã khỏi ngựa.

I felt small when I learned how badly I had misjudged him.

Tôi cảm thấy nhỏ bé khi tôi biết mình đã đánh giá anh ta tệ đến mức nào.

"He's honest, and you misjudge him if you think he isn't."

“Anh ấy là người trung thực, và bạn đánh giá sai anh ấy nếu bạn nghĩ anh ấy không phải như vậy.”

In the environmental monitoring,to notate the results smaller than the detection limit by Not Detected,Zero,None or 0.00…n etc.is inappropriate even leads to the misjudged conclusion.

Trong việc giám sát môi trường, việc ghi chú các kết quả nhỏ hơn giới hạn phát hiện bằng Không phát hiện, Không, Không hoặc 0.00...n, v.v. là không phù hợp và thậm chí dẫn đến kết luận bị đánh giá sai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay