mismanagement

[Mỹ]/mɪs'mænɪdʒmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quản lý kém hoặc xử lý sai
Word Forms
số nhiềumismanagements

Cụm từ & Cách kết hợp

financial mismanagement

quản lý tài chính kém

Câu ví dụ

catastrophic mismanagement of the economy.

quản lý kinh tế thất bại thảm hại.

Ví dụ thực tế

President Trump has repeatedly blamed the mismanagement of forests for the destruction caused by wildfires.

Tổng thống Trump đã nhiều lần đổ lỗi cho việc quản lý rừng kém hiệu quả vì sự tàn phá do cháy rừng gây ra.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2018 Collection

Extended corruption, mismanagement of industries, food shortages -- they're all part of Zimbabwe's struggles.

Tham nhũng kéo dài, quản lý ngành công nghiệp kém, thiếu lương thực - tất cả đều là một phần của những khó khăn của Zimbabwe.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

But because of forest tree mismanagement, the species was in trouble.

Nhưng do quản lý rừng kém hiệu quả, loài này đang gặp rắc rối.

Nguồn: A Small Story, A Great Documentary

He's been accused of economic mismanagement during his first term.

Ông đã bị cáo buộc về việc quản lý kinh tế kém hiệu quả trong nhiệm kỳ đầu tiên.

Nguồn: BBC Listening February 2023 Collection

Once clean water is dirty from tourism development, population growth and water mismanagement.

Khi nước sạch bị ô nhiễm do phát triển du lịch, tăng trưởng dân số và quản lý nước kém hiệu quả.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2023 Compilation

Politically the opposition still continues to say this was mismanagement on the government side.

Về mặt chính trị, phe đối lập vẫn tiếp tục nói rằng đây là sự quản lý kém hiệu quả từ phía chính phủ.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2019 Collection

She has bluntly blamed President Donald Trump for his " mismanagement" of the pandemic.

Bà đã thẳng thắn đổ lỗi cho Tổng thống Donald Trump vì cách "quản lý" đại dịch của ông.

Nguồn: CRI Online September 2020 Collection

But economically due to sanctions and domestic mismanagement we have not yet reached those goals.

Nhưng về mặt kinh tế, do các lệnh trừng phạt và quản lý kém hiệu quả trong nước, chúng tôi vẫn chưa đạt được những mục tiêu đó.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2019 Compilation

The country is in a severe ecnomic crisis, which many blame on government mismanagement.

Đất nước đang trải qua một cuộc khủng hoảng kinh tế nghiêm trọng, mà nhiều người đổ lỗi cho sự quản lý kém hiệu quả của chính phủ.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2016

It's about corporate greed meeting climate change. It's about decades of mismanagement.

Nó về việc lòng tham của các tập đoàn gặp phải biến đổi khí hậu. Nó về nhiều thập kỷ quản lý kém hiệu quả.

Nguồn: PBS English News

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay