misshaping forms
các hình thức biến dạng
misshaping ideas
các ý tưởng biến dạng
misshaping perceptions
các nhận thức biến dạng
misshaping reality
thực tại biến dạng
misshaping images
các hình ảnh biến dạng
misshaping narratives
các tường thuật biến dạng
misshaping truths
các sự thật biến dạng
misshaping expectations
các kỳ vọng biến dạng
misshaping concepts
các khái niệm biến dạng
misshaping thoughts
các suy nghĩ biến dạng
the artist was criticized for misshaping the sculpture.
nghệ sĩ đã bị chỉ trích vì đã làm biến dạng bức tượng.
misshaping the data can lead to inaccurate results.
việc làm sai lệch dữ liệu có thể dẫn đến kết quả không chính xác.
careless handling may result in misshaping the materials.
xử lý cẩu thả có thể dẫn đến làm biến dạng vật liệu.
he regrets misshaping the project due to poor planning.
anh ấy hối hận vì đã làm sai lệch dự án do lập kế hoạch kém.
the factory's equipment was found to be misshaping the products.
thiết bị của nhà máy được phát hiện là đang làm biến dạng sản phẩm.
misshaping the clay can ruin the entire pottery piece.
việc làm biến dạng đất sét có thể phá hỏng toàn bộ sản phẩm gốm.
improper techniques can lead to misshaping the final design.
các kỹ thuật không đúng cách có thể dẫn đến làm sai lệch thiết kế cuối cùng.
he spent hours fixing the misshaping in his model.
anh ấy đã dành hàng giờ để sửa chữa những chỗ biến dạng trong mô hình của mình.
misshaping the concept can confuse the audience.
việc làm sai lệch khái niệm có thể gây hoang mang cho khán giả.
misshaping forms
các hình thức biến dạng
misshaping ideas
các ý tưởng biến dạng
misshaping perceptions
các nhận thức biến dạng
misshaping reality
thực tại biến dạng
misshaping images
các hình ảnh biến dạng
misshaping narratives
các tường thuật biến dạng
misshaping truths
các sự thật biến dạng
misshaping expectations
các kỳ vọng biến dạng
misshaping concepts
các khái niệm biến dạng
misshaping thoughts
các suy nghĩ biến dạng
the artist was criticized for misshaping the sculpture.
nghệ sĩ đã bị chỉ trích vì đã làm biến dạng bức tượng.
misshaping the data can lead to inaccurate results.
việc làm sai lệch dữ liệu có thể dẫn đến kết quả không chính xác.
careless handling may result in misshaping the materials.
xử lý cẩu thả có thể dẫn đến làm biến dạng vật liệu.
he regrets misshaping the project due to poor planning.
anh ấy hối hận vì đã làm sai lệch dự án do lập kế hoạch kém.
the factory's equipment was found to be misshaping the products.
thiết bị của nhà máy được phát hiện là đang làm biến dạng sản phẩm.
misshaping the clay can ruin the entire pottery piece.
việc làm biến dạng đất sét có thể phá hỏng toàn bộ sản phẩm gốm.
improper techniques can lead to misshaping the final design.
các kỹ thuật không đúng cách có thể dẫn đến làm sai lệch thiết kế cuối cùng.
he spent hours fixing the misshaping in his model.
anh ấy đã dành hàng giờ để sửa chữa những chỗ biến dạng trong mô hình của mình.
misshaping the concept can confuse the audience.
việc làm sai lệch khái niệm có thể gây hoang mang cho khán giả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay