mm

[Mỹ]/əm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. milimét
n. tên miền của Myanmar.

Cụm từ & Cách kết hợp

hmm

hmm

Câu ví dụ

She nodded in agreement with a quiet 'mm'

Cô ấy gật đầu đồng ý với một tiếng 'mm' nhỏ.

He hummed a little 'mm' while thinking.

Anh ấy khẽ ngân nga một tiếng 'mm' trong khi đang suy nghĩ.

The delicious food made her go 'mm' with every bite.

Món ăn ngon khiến cô ấy liên tục kêu 'mm' sau mỗi miếng cắn.

He let out a thoughtful 'mm' before responding.

Anh ấy phát ra một tiếng 'mm' đầy suy nghĩ trước khi trả lời.

The soothing music made her close her eyes and go 'mm' in contentment.

Nhạc du dương khiến cô ấy nhắm mắt lại và kêu 'mm' đầy mãn nguyện.

She replied with a noncommittal 'mm' to his suggestion.

Cô ấy trả lời bằng một tiếng 'mm' không chắc chắn với lời đề nghị của anh ấy.

He made a disapproving 'mm' sound at the idea.

Anh ấy phát ra một tiếng 'mm' không đồng ý với ý tưởng đó.

The baby made a happy 'mm' noise while playing with the toy.

Em bé phát ra một tiếng 'mm' vui vẻ khi chơi với đồ chơi.

She gave a thoughtful 'mm' as she considered the proposal.

Cô ấy đưa ra một tiếng 'mm' đầy suy nghĩ khi cô ấy cân nhắc đề xuất.

He let out a surprised 'mm' upon hearing the news.

Anh ấy phát ra một tiếng 'mm' ngạc nhiên khi nghe tin tức.

Ví dụ thực tế

Can you take 15 mm of it?

Bạn có thể lấy 15 mm của nó không?

Nguồn: Longman Office Workers' Daily Professional Technical English

Mm mm, that is good. Delicious. That really is quite delicious.

Mm mm, điều đó tốt. Ngon. Thật sự rất ngon.

Nguồn: A Small Story, A Great Documentary

You can see pits and even dents with depths 3mm.

Bạn có thể thấy các vết lõm và thậm chí cả vết lõm sâu 3mm.

Nguồn: Foreign Trade English Topics King

Freeboard in winter north atlantic 3172mm.

Mực nước tự do ở Bắc Đại Tây Dương mùa đông là 3172mm.

Nguồn: Maritime English listening

What if the 250 mm of rainfall happens in just two days?

Điều gì sẽ xảy ra nếu lượng mưa 250 mm xảy ra chỉ trong hai ngày?

Nguồn: VOA Standard English - Asia

As a result the CSF pressure typically rises above 200 mm of H2O.

Kết quả là áp lực dịch não tủy thường tăng trên 200 mm H2O.

Nguồn: Osmosis - Nerve

Mm. Sounds interesting. Where can I find some?

Mm. Nghe có vẻ thú vị. Tôi có thể tìm thấy nó ở đâu?

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Clean it. - Mm. - There you go.

Làm sạch nó. - Mm. - Đây rồi.

Nguồn: National Geographic Science Popularization (Video Version)

Mm, Methi. - Methi. - Methi! Yes. - Yes.

Mm, Methi. - Methi. - Methi! Vâng. - Vâng.

Nguồn: Gourmet Base

Things are great, mostly. Yeah. - Mm!

Mọi thứ rất tốt, phần lớn là vậy. - Vâng. - Mm!

Nguồn: Modern Family - Season 08

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay