mobilized forces
lực lượng được huy động
mobilized resources
nguồn lực được huy động
mobilized troops
quân đội được huy động
mobilized support
sự ủng hộ được huy động
mobilized efforts
nỗ lực được huy động
mobilized community
cộng đồng được huy động
mobilized action
hành động được huy động
mobilized volunteers
tình nguyện viên được huy động
mobilized aid
trợ giúp được huy động
mobilized manpower
nhân lực được huy động
the community was mobilized to support the local charity event.
cộng đồng đã được động viên để hỗ trợ sự kiện từ thiện địa phương.
she mobilized her team to complete the project ahead of schedule.
cô ấy đã tập hợp đội của mình để hoàn thành dự án trước thời hạn.
the government mobilized resources to aid the disaster victims.
chính phủ đã tập hợp các nguồn lực để giúp đỡ các nạn nhân thảm họa.
he mobilized public opinion to push for policy changes.
anh ấy đã tập hợp dư luận để thúc đẩy những thay đổi chính sách.
the organization mobilized volunteers for the clean-up effort.
tổ chức đã tập hợp các tình nguyện viên cho nỗ lực dọn dẹp.
the army was mobilized in response to the national emergency.
quân đội đã được động viên để ứng phó với tình trạng khẩn cấp quốc gia.
they mobilized support from various stakeholders for the initiative.
họ đã tập hợp sự ủng hộ từ nhiều bên liên quan cho sáng kiến.
the campaign successfully mobilized thousands of supporters.
chiến dịch đã thành công trong việc tập hợp hàng ngàn người ủng hộ.
she mobilized her resources to tackle the urgent issue.
cô ấy đã tập hợp các nguồn lực của mình để giải quyết vấn đề cấp bách.
the school mobilized parents to participate in the fundraising event.
trường học đã tập hợp phụ huynh để tham gia sự kiện gây quỹ.
mobilized forces
lực lượng được huy động
mobilized resources
nguồn lực được huy động
mobilized troops
quân đội được huy động
mobilized support
sự ủng hộ được huy động
mobilized efforts
nỗ lực được huy động
mobilized community
cộng đồng được huy động
mobilized action
hành động được huy động
mobilized volunteers
tình nguyện viên được huy động
mobilized aid
trợ giúp được huy động
mobilized manpower
nhân lực được huy động
the community was mobilized to support the local charity event.
cộng đồng đã được động viên để hỗ trợ sự kiện từ thiện địa phương.
she mobilized her team to complete the project ahead of schedule.
cô ấy đã tập hợp đội của mình để hoàn thành dự án trước thời hạn.
the government mobilized resources to aid the disaster victims.
chính phủ đã tập hợp các nguồn lực để giúp đỡ các nạn nhân thảm họa.
he mobilized public opinion to push for policy changes.
anh ấy đã tập hợp dư luận để thúc đẩy những thay đổi chính sách.
the organization mobilized volunteers for the clean-up effort.
tổ chức đã tập hợp các tình nguyện viên cho nỗ lực dọn dẹp.
the army was mobilized in response to the national emergency.
quân đội đã được động viên để ứng phó với tình trạng khẩn cấp quốc gia.
they mobilized support from various stakeholders for the initiative.
họ đã tập hợp sự ủng hộ từ nhiều bên liên quan cho sáng kiến.
the campaign successfully mobilized thousands of supporters.
chiến dịch đã thành công trong việc tập hợp hàng ngàn người ủng hộ.
she mobilized her resources to tackle the urgent issue.
cô ấy đã tập hợp các nguồn lực của mình để giải quyết vấn đề cấp bách.
the school mobilized parents to participate in the fundraising event.
trường học đã tập hợp phụ huynh để tham gia sự kiện gây quỹ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay