modernisms

[Mỹ]/[ˈmɒdnɪz(ə)m]/
[Anh]/[ˈmɑːdərnɪz(ə)m]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Các phong trào, phong cách hoặc ý tưởng hiện đại; Đặc điểm hoặc đặc trưng của chủ nghĩa hiện đại.

Cụm từ & Cách kết hợp

modernisms explored

Việc khám phá các phong trào hiện đại

examining modernisms

Khảo sát các phong trào hiện đại

influenced by modernisms

Bị ảnh hưởng bởi các phong trào hiện đại

early modernisms

Các phong trào hiện đại đầu tiên

rejecting modernisms

Từ chối các phong trào hiện đại

modernisms movement

Phong trào hiện đại

analyzing modernisms

Phân tích các phong trào hiện đại

contemporary modernisms

Các phong trào hiện đại đương đại

tracing modernisms

Theo dấu các phong trào hiện đại

featuring modernisms

Tập trung vào các phong trào hiện đại

Câu ví dụ

the museum showcased a fascinating collection of early 20th-century modernisms.

Bảo tàng đã trưng bày một bộ sưu tập hấp dẫn về các phong trào hiện đại đầu thế kỷ 20.

his architectural designs incorporated elements of brutalist modernisms.

Các thiết kế kiến trúc của ông đã kết hợp các yếu tố của chủ nghĩa hiện đại thô bạo.

the novel explored the themes of alienation common in modernist literatures.

Truyện ngắn khám phá các chủ đề cô lập phổ biến trong văn học hiện đại.

she was deeply influenced by the artistic modernisms of the harlem renaissance.

Cô đã bị ảnh hưởng sâu sắc bởi các phong trào nghệ thuật hiện đại của phong trào Harlem Renaissance.

the critic analyzed the recurring motifs in the artist's modernisms.

Người phê bình đã phân tích các chủ đề lặp lại trong phong cách hiện đại của nghệ sĩ.

the play challenged traditional theatrical conventions with its experimental modernisms.

Bản nhạc kịch thách thức các quy tắc truyền thống của sân khấu với các phong cách hiện đại thực nghiệm của nó.

the exhibition highlighted the diverse range of european modernisms.

Triển lãm đã làm nổi bật sự đa dạng của các phong trào hiện đại châu Âu.

the composer's later works demonstrated a rejection of earlier romantic modernisms.

Các tác phẩm sau này của nhạc sĩ thể hiện sự từ chối đối với các phong trào hiện đại lãng mạn trước đó.

the essay traced the evolution of american modernisms throughout the 20th century.

Bài luận theo dõi sự phát triển của các phong trào hiện đại Mỹ suốt thế kỷ 20.

the film's visual style drew heavily on the aesthetics of german expressionist modernisms.

Phong cách thị giác của bộ phim chịu ảnh hưởng mạnh mẽ từ thẩm mỹ của các phong trào hiện đại biểu hiện Đức.

the artist combined elements of surrealism and cubism in his unique brand of modernisms.

Nghệ sĩ đã kết hợp các yếu tố của siêu thực và lập thể trong phong cách hiện đại độc đáo của ông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay