forever

[Mỹ]/fərˈevə(r)/
[Anh]/fərˈevər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. mãi mãi; luôn luôn; liên tục

Cụm từ & Cách kết hợp

always and forever

luôn mãi mãi

love you forever

yêu bạn mãi mãi

last forever

kéo dài mãi mãi

forever and ever

mãi mãi và mãi mãi

go on forever

kéo dài vô tận

Câu ví dụ

was forever complaining about the job.

luôn luôn phàn nàn về công việc.

it took forever to get a passport.

Mất rất nhiều thời gian để xin được hộ chiếu.

marriage was forever—unto death.

Hôn nhân là mãi mãi - cho đến khi chết.

Once a use, forever a custom.

Một khi đã dùng, mãi mãi trở thành một thói quen.

That wonderful voice is forever ensky him.

Giọng nói tuyệt vời đó sẽ mãi mãi tôn vinh anh.

It has taken forever to resolve these problems.

Đã mất rất nhiều thời gian để giải quyết những vấn đề này.

the deed will live forever in the annals of infamy.

hành động đó sẽ sống mãi trong biên niên sử của sự ô nhục.

their feet were forever slipping on feculent bog.

Chân của họ mãi mãi trượt trên đầm lầy bẩn thỉu.

he will be forever immortalized in the history books.

Anh ấy sẽ mãi mãi được lưu danh trong sách lịch sử.

He is forever -ing, but he gets worse.

Anh ấy cứ mãi -ing, nhưng càng lúc càng tệ hơn.

Are you going to root here forever?

Bạn có định ở đây mãi mãi không?

It took her forever to find the answer.

Cô ấy mất rất nhiều thời gian để tìm ra câu trả lời.

He's forever mending his motorbike.

Anh ấy cứ mãi sửa xe máy của mình.

She is forever complaining about the food.

Cô ấy cứ liên tục phàn nàn về đồ ăn.

the image would be forever engraved in his memory.

hình ảnh sẽ mãi mãi khắc sâu trong trí nhớ của anh ấy.

she was forever pushing her hair out of her eyes.

Cô ấy cứ mãi đẩy tóc ra khỏi mắt.

now let the Lord forever reign and sway us as he will.

Bây giờ xin Chúa mãi mãi trị vì và dẫn dắt chúng ta theo ý Ngài.

"Poignant grief cannot endure forever" (W.H. Hudson).

“Nỗi đau buồn sâu sắc không thể kéo dài mãi mãi” (W.H. Hudson).

John's forever asking silly questions like a stupid.

John cứ mãi hỏi những câu hỏi ngốc nghếch như một kẻ ngốc.

Ví dụ thực tế

He was banished from the city forever.

Anh ta bị trục xuất khỏi thành phố mãi mãi.

Nguồn: Kung Fu Panda 2

It's getting trapped in the concrete forever.

Nó đang bị mắc kẹt trong bê tông mãi mãi.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2019 Collection

Music's been around forever. It will always be around.

Âm nhạc đã tồn tại mãi mãi. Nó sẽ luôn luôn tồn tại.

Nguồn: Previous Apple Keynotes

Your decency, sincerity, and kind soul will stay with us forever.

Sự tốt bụng, chân thành và tâm hồn nhân hậu của bạn sẽ luôn ở bên chúng tôi mãi mãi.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

I dream about being with you forever.

Tôi mơ về việc được ở bên bạn mãi mãi.

Nguồn: Twilight Saga Selected

Braille changed the lives of blind people forever.

Brai đã thay đổi cuộc đời của những người khiếm thị mãi mãi.

Nguồn: Festival Comprehensive Record

My digital photos vanish forever. Audio recordings of Grandpa are silenced forever.

Những bức ảnh kỹ thuật số của tôi biến mất mãi mãi. Những bản ghi âm của ông nội bị im lặng mãi mãi.

Nguồn: 100 Most Popular Conversational Topics for Foreigners

What happened to " brothers forever" ? ! - I trusted you!

Chuyện gì đã xảy ra với "anh em mãi mãi"? ! - Tôi đã tin bạn!

Nguồn: Universal Dialogue for Children's Animation

Never name a street dog—he'll follow you forever!

Đừng bao giờ đặt tên cho một con chó hoang—nó sẽ đi theo bạn mãi mãi!

Nguồn: Selected Film and Television News

BFF stands for " best friends forever" .

BFF là viết tắt của "những người bạn tốt nhất mãi mãi".

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay