moo

[Mỹ]/muː/
[Anh]/mu/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (âm thanh mà bò phát ra) âm thanh thấp được phát ra bởi một con bò
Word Forms
hiện tại phân từmooing
quá khứ phân từmooed
thì quá khứmooed
ngôi thứ ba số ítmoos
số nhiềumoos

Cụm từ & Cách kết hợp

cows go moo

chóe chê

Câu ví dụ

The cow goes moo.

Con bò kêu meo.

I heard a loud moo coming from the barn.

Tôi nghe thấy tiếng meo lớn phát ra từ chuồng.

The children love to visit the petting zoo and hear the animals moo.

Những đứa trẻ rất thích đến thăm vườn thú cưng và nghe các con vật kêu meo.

The cow lazily mooed as it lay in the sun.

Con bò kêu meo một cách lười biếng khi nó nằm dưới ánh nắng.

I woke up to the sound of cows mooing in the distance.

Tôi thức dậy với tiếng những con bò kêu meo từ xa.

The calf mooed for its mother when she wandered off.

Chú nghé kêu meo để tìm mẹ khi nó lạc đi.

The cows mooed in protest when the farmer tried to move them to a new pasture.

Những con bò kêu meo phản đối khi người nông dân cố gắng chuyển chúng đến một đồng cỏ mới.

The sound of mooing echoed through the valley.

Tiếng kêu meo vang vọng khắp thung lũng.

The cow's gentle mooing was comforting to the farmer.

Tiếng kêu meo nhẹ nhàng của con bò khiến người nông dân cảm thấy dễ chịu.

Ví dụ thực tế

She's got a moo that's so sweet.

Cô ấy có một tiếng kêu 'meo meo' thật ngọt ngào.

Nguồn: Gourmet Base

Please will you moo for me.

Xin vui lòng kêu 'meo meo' giúp tôi nhé.

Nguồn: Uncle teaches you to learn basic English.

ANTIONETTE: What the -- MOOS: New York.

ANTIONETTE: Cái gì vậy -- MOOS: New York.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

I've been meaning to learn a moo language.

Tôi đã định học một ngôn ngữ 'meo meo'.

Nguồn: The daily life of a chatty orange.

Cow prince may not be on the menu or the moo.

Thái tử bò có thể không có trong thực đơn hoặc tiếng 'meo meo'.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2022 Collection

The leaves are one of her favorite things MOOS: Raked into a pile by the keepers.

Những chiếc lá là một trong những điều cô ấy yêu thích nhất MOOS: Được người chăm sóc nhặt vào một đống.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Because if he doesn't like you, this is all a moo point.

Bởi vì nếu anh ấy không thích bạn, thì tất cả chỉ là một 'điểm meo meo'.

Nguồn: Friends Season 7

Onomatopoeia is when words sound like what they mean, for example 'boom', 'whack' and 'moo'.

Bắt nguồn từ sự mô phỏng âm thanh là khi các từ nghe giống như ý nghĩa của chúng, ví dụ như 'bùm', 'whack' và 'meo meo'.

Nguồn: 6 Minute English

Hey, what do cows say? That's right. Cows say moo. Come on. Let's sing our song.

Này, bò nói gì? Đúng rồi. Bò kêu 'meo meo'. Cứ làm đi. Hãy hát bài hát của chúng ta nào.

Nguồn: Uncle teaches you to learn basic English.

More like cow moo, am I right?

Nhiều hơn là bò kêu 'meo meo', đúng không?

Nguồn: The daily life of a chatty orange.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay