mortalize

[Mỹ]/[ˈmɔːtəlaɪz]/
[Anh]/[ˈmɔːrtəlaɪz]/

Dịch

v. Làm cho cảm thấy sự hữu hạn của cuộc sống; nhắc nhở về sự hữu hạn của chính mình; Miêu tả như là hữu hạn; trình bày như một đối tượng có thể chết.

Cụm từ & Cách kết hợp

mortalize the moment

Chạm đến khoảnh khắc

mortalize their memory

Chạm đến ký ức của họ

mortalize in photos

Chạm đến qua hình ảnh

mortalized forever

Được lưu giữ mãi mãi

mortalize the past

Chạm đến quá khứ

mortalize it now

Chạm đến ngay bây giờ

mortalize the feeling

Chạm đến cảm xúc

mortalized in time

Được lưu giữ theo thời gian

Câu ví dụ

the artist sought to mortalize the fleeting beauty of the sunset.

Nghệ sĩ muốn lưu lại vẻ đẹp thoáng qua của hoàng hôn.

he wanted to mortalize his grandmother's stories before she forgot them.

Anh ấy muốn lưu lại những câu chuyện của bà nội trước khi bà quên đi.

the sculptor aimed to mortalize the athlete's powerful pose in bronze.

Nhà điêu khắc muốn lưu lại tư thế mạnh mẽ của vận động viên bằng đồng.

the photographer tried to mortalize the children's laughter on film.

Nhà chụp ảnh cố gắng lưu lại tiếng cười của trẻ em trên phim.

the historian wished to mortalize the events of the revolution for future generations.

Lịch sử gia mong muốn lưu lại các sự kiện của cuộc cách mạng cho các thế hệ tương lai.

she hoped to mortalize their love in a handwritten letter.

Cô ấy hy vọng lưu lại tình yêu của họ trong một lá thư tay.

the playwright sought to mortalize the struggles of the working class.

Tác giả kịch muốn lưu lại những gian khổ của giai cấp công nhân.

the composer aimed to mortalize the feeling of longing in a musical piece.

Nhạc sĩ muốn lưu lại cảm giác nhớ nhung trong một tác phẩm âm nhạc.

they wanted to mortalize the experience of traveling through southeast asia.

Họ muốn lưu lại trải nghiệm du lịch qua Đông Nam Á.

the author planned to mortalize the town's history in a detailed book.

Tác giả lập kế hoạch lưu lại lịch sử của thị trấn trong một cuốn sách chi tiết.

the director tried to mortalize the magic of the stage performance.

Đạo diễn cố gắng lưu lại phép thuật của buổi biểu diễn sân khấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay