| số nhiều | discouragements |
feeling of discouragement
cảm giác nản lòng
overcome discouragement
vượt qua sự nản lòng
facing discouragement
đối mặt với sự nản lòng
battling discouragement
đánh bại sự nản lòng
The loud music was a discouragement to conversation.
Nhạc quá lớn đã là một sự ngăn trở cho cuộc trò chuyện.
Faith must be dead to doubt、clumb to discouragement ahd blind to impossibities.
Niềm tin phải chết với sự nghi ngờ, vượt qua sự thất vọng và mù quáng trước những điều không thể.
The unfavorable reviews of his first novel were a great discouragement to him.
Những đánh giá không tốt về tiểu thuyết đầu tay của anh ấy là một sự thất vọng lớn.
The farmer experienced moments of discouragement over the failure of his crops.
Người nông dân đã trải qua những khoảnh khắc thất vọng vì vụ mùa thất bại.
Mild changes in personality occur, as well as erethism characterized by excessive, undue embarrassment, timidity, depression , discouragement, irritability, resentfulness, or excitability.
Có những thay đổi nhẹ trong tính cách, cũng như chứng erethism đặc trưng bởi sự xấu hổ quá mức, sự nhút nhát, trầm cảm, thất vọng, khó chịu, tức giận hoặc dễ bị kích thích.
to deal with discouragement
để đối phó với sự thất vọng
to talk about discouragement
nói về sự thất vọng
feeling of discouragement
cảm giác nản lòng
overcome discouragement
vượt qua sự nản lòng
facing discouragement
đối mặt với sự nản lòng
battling discouragement
đánh bại sự nản lòng
The loud music was a discouragement to conversation.
Nhạc quá lớn đã là một sự ngăn trở cho cuộc trò chuyện.
Faith must be dead to doubt、clumb to discouragement ahd blind to impossibities.
Niềm tin phải chết với sự nghi ngờ, vượt qua sự thất vọng và mù quáng trước những điều không thể.
The unfavorable reviews of his first novel were a great discouragement to him.
Những đánh giá không tốt về tiểu thuyết đầu tay của anh ấy là một sự thất vọng lớn.
The farmer experienced moments of discouragement over the failure of his crops.
Người nông dân đã trải qua những khoảnh khắc thất vọng vì vụ mùa thất bại.
Mild changes in personality occur, as well as erethism characterized by excessive, undue embarrassment, timidity, depression , discouragement, irritability, resentfulness, or excitability.
Có những thay đổi nhẹ trong tính cách, cũng như chứng erethism đặc trưng bởi sự xấu hổ quá mức, sự nhút nhát, trầm cảm, thất vọng, khó chịu, tức giận hoặc dễ bị kích thích.
to deal with discouragement
để đối phó với sự thất vọng
to talk about discouragement
nói về sự thất vọng
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay