spotted

[Mỹ]/'spɒtɪd/
[Anh]/'spɑtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có đốm; bị bẩn hoặc dơ; có đốm
v. làm bẩn; đánh dấu bằng đốm; phát hiện
Word Forms
quá khứ phân từspotted
thì quá khứspotted
số nhiềuspotteds

Cụm từ & Cách kết hợp

spotted dog

chó đốm

spotted cat

mèo đốm

spotted dress

váy đốm

spotted leopard

dá beo đốm

spotted pattern

hoa văn có chấm

spotted skin

lỗ chân lông

spotted deer

hươu điểm

Câu ví dụ

The detective spotted the suspect in the crowd.

Thám tử đã phát hiện ra đối tượng tình nghi trong đám đông.

She spotted a rare bird in the forest.

Cô ấy đã phát hiện một loài chim quý hiếm trong rừng.

I spotted a typo in the report.

Tôi đã phát hiện ra lỗi chính tả trong báo cáo.

He spotted his favorite celebrity at the restaurant.

Anh ấy đã phát hiện ra người nổi tiếng yêu thích của mình tại nhà hàng.

The teacher spotted cheating during the exam.

Giáo viên đã phát hiện ra gian lận trong kỳ thi.

We spotted a beautiful sunset on our hike.

Chúng tôi đã phát hiện ra một cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp trong chuyến đi bộ đường dài của chúng tôi.

The photographer spotted a perfect location for the photoshoot.

Nhiếp ảnh gia đã phát hiện ra một địa điểm hoàn hảo cho buổi chụp ảnh.

The fashion designer spotted a new trend on the runway.

Nhà thiết kế thời trang đã phát hiện ra một xu hướng mới trên sàn diễn.

She spotted a stain on her dress before the party.

Cô ấy đã phát hiện ra một vết bẩn trên váy của mình trước khi buổi tiệc diễn ra.

The lifeguard spotted a swimmer in distress.

Người cứu hộ đã phát hiện ra một người bơi đang gặp nạn.

Ví dụ thực tế

Somebody must have spotted him on the street.

Ai đó chắc hẳn đã nhìn thấy anh ta trên đường.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

And so far we haven't spotted him.

Và cho đến nay, chúng tôi vẫn chưa nhìn thấy anh ta.

Nguồn: CNN Listening Collection July 2013

Damon Salvatore was just spotted outside entering the Grill.

Damon Salvatore vừa mới được nhìn thấy bên ngoài khi đang bước vào quán Grill.

Nguồn: The Vampire Diaries Season 2

Walking Spot, the Boston Dynamics robodog that's been spotted lately.

Walking Spot, chú chó robot Boston Dynamics gần đây đã được nhìn thấy.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2020 Collection

I asked which 'extinct' animal has recently been spotted in Australia.

Tôi hỏi con vật 'tuyệt chủng' nào gần đây đã được nhìn thấy ở Úc.

Nguồn: 6 Minute English

These peculiar beams of radiation were first spotted in the 1960s.

Những chùm tia bức xạ kỳ lạ này lần đầu tiên được nhìn thấy vào những năm 1960.

Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"

The asteroid was first spotted by the observatory on January 1.

Tiểu hành tinh lần đầu tiên được nhìn thấy bởi đài quan sát vào ngày 1 tháng 1.

Nguồn: Intermediate English short passage

And earlier this week, Surprise was spotted in a neighborhood 40 miles away.

Và sớm hơn trong tuần này, Surprise đã được nhìn thấy ở một khu dân cư cách 40 dặm.

Nguồn: CNN 10 Summer Special

And for the first time they've been spotted in the United States.

Và lần đầu tiên, chúng đã được nhìn thấy ở Hoa Kỳ.

Nguồn: CNN Listening Collection July 2020

Later, John Smith would have spotted the beautiful little girl playing with her friends.

Sau đó, John Smith sẽ nhìn thấy cô bé xinh xắn đang chơi đùa với bạn bè.

Nguồn: Women Who Changed the World

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay