mourner

[Mỹ]/'mɔːnə/
[Anh]/'mɔrnɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người thương tiếc; người tham dự tang lễ.
Word Forms
số nhiềumourners

Câu ví dụ

the lamentation of mourners at a funeral

sự than khóc của những người tang sự tại một đám tang

the mourners filed into the church.

Những người đưa tang đã vào nhà thờ.

Mourners thronged to the funeral.

Những người đưa tang đã tụ tập đông đảo tại đám tang.

evidence of grief on a mourner's face.

Dấu hiệu của nỗi đau trên khuôn mặt người tang.

only one or two of the mourners were in black.

Chỉ một hoặc hai người đưa tang mặc đồ đen.

Each mourner wore a black armband and a white paper chrysanthemum.

Mỗi người đưa tang đều đeo băng đen và hoa cúc trắng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay