| số nhiều | mourners |
the lamentation of mourners at a funeral
sự than khóc của những người tang sự tại một đám tang
the mourners filed into the church.
Những người đưa tang đã vào nhà thờ.
Mourners thronged to the funeral.
Những người đưa tang đã tụ tập đông đảo tại đám tang.
evidence of grief on a mourner's face.
Dấu hiệu của nỗi đau trên khuôn mặt người tang.
only one or two of the mourners were in black.
Chỉ một hoặc hai người đưa tang mặc đồ đen.
Each mourner wore a black armband and a white paper chrysanthemum.
Mỗi người đưa tang đều đeo băng đen và hoa cúc trắng.
the lamentation of mourners at a funeral
sự than khóc của những người tang sự tại một đám tang
the mourners filed into the church.
Những người đưa tang đã vào nhà thờ.
Mourners thronged to the funeral.
Những người đưa tang đã tụ tập đông đảo tại đám tang.
evidence of grief on a mourner's face.
Dấu hiệu của nỗi đau trên khuôn mặt người tang.
only one or two of the mourners were in black.
Chỉ một hoặc hai người đưa tang mặc đồ đen.
Each mourner wore a black armband and a white paper chrysanthemum.
Mỗi người đưa tang đều đeo băng đen và hoa cúc trắng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay