mulls over
cân nhắc
mulls things
cân nhắc mọi thứ
mulls options
cân nhắc các lựa chọn
mulls ideas
cân nhắc các ý tưởng
mulls plans
cân nhắc các kế hoạch
mulls choices
cân nhắc các lựa chọn
mulls proposals
cân nhắc các đề xuất
mulls decisions
cân nhắc các quyết định
mulls thoughts
cân nhắc những suy nghĩ
she mulls over her options before making a decision.
Cô ấy cân nhắc các lựa chọn của mình trước khi đưa ra quyết định.
he mulls the idea of starting his own business.
Anh ấy cân nhắc ý tưởng bắt đầu kinh doanh của riêng mình.
the committee mulls the proposed changes to the policy.
Ban thư ký cân nhắc những thay đổi được đề xuất đối với chính sách.
after dinner, she mulls over the day's events.
Sau bữa tối, cô ấy cân nhắc về những sự kiện trong ngày.
he mulls the possibility of moving to a new city.
Anh ấy cân nhắc khả năng chuyển đến một thành phố mới.
the author mulls the themes of his next novel.
Nhà văn cân nhắc các chủ đề của cuốn tiểu thuyết tiếp theo của ông.
she mulls over the feedback she received from her boss.
Cô ấy cân nhắc những phản hồi mà cô ấy nhận được từ sếp.
they mulls the implications of the new law.
Họ cân nhắc những tác động của luật mới.
he often mulls over his past mistakes.
Anh ấy thường xuyên cân nhắc về những sai lầm trong quá khứ của mình.
she mulls over whether to accept the job offer.
Cô ấy cân nhắc xem có nên chấp nhận lời đề nghị công việc hay không.
mulls over
cân nhắc
mulls things
cân nhắc mọi thứ
mulls options
cân nhắc các lựa chọn
mulls ideas
cân nhắc các ý tưởng
mulls plans
cân nhắc các kế hoạch
mulls choices
cân nhắc các lựa chọn
mulls proposals
cân nhắc các đề xuất
mulls decisions
cân nhắc các quyết định
mulls thoughts
cân nhắc những suy nghĩ
she mulls over her options before making a decision.
Cô ấy cân nhắc các lựa chọn của mình trước khi đưa ra quyết định.
he mulls the idea of starting his own business.
Anh ấy cân nhắc ý tưởng bắt đầu kinh doanh của riêng mình.
the committee mulls the proposed changes to the policy.
Ban thư ký cân nhắc những thay đổi được đề xuất đối với chính sách.
after dinner, she mulls over the day's events.
Sau bữa tối, cô ấy cân nhắc về những sự kiện trong ngày.
he mulls the possibility of moving to a new city.
Anh ấy cân nhắc khả năng chuyển đến một thành phố mới.
the author mulls the themes of his next novel.
Nhà văn cân nhắc các chủ đề của cuốn tiểu thuyết tiếp theo của ông.
she mulls over the feedback she received from her boss.
Cô ấy cân nhắc những phản hồi mà cô ấy nhận được từ sếp.
they mulls the implications of the new law.
Họ cân nhắc những tác động của luật mới.
he often mulls over his past mistakes.
Anh ấy thường xuyên cân nhắc về những sai lầm trong quá khứ của mình.
she mulls over whether to accept the job offer.
Cô ấy cân nhắc xem có nên chấp nhận lời đề nghị công việc hay không.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay