mumbling

[Mỹ]/[ˈmʌm.blɪŋ]/
[Anh]/[ˈmʌm.bəl.ɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động lẩm bẩm; Giọng nói không rõ ràng.
v. Nói nhỏ, không rõ ràng; lẩm bẩm.; Nói một cách nhỏ, khó hiểu, thường là với chính mình.
adj. Đặc trưng bởi hành động lẩm bẩm.
Word Forms
số nhiềumumblings

Cụm từ & Cách kết hợp

mumbling something

Vietnamese_translation

mumbling to himself

Vietnamese_translation

mumbled apologies

Vietnamese_translation

mumbling quietly

Vietnamese_translation

mumbling under breath

Vietnamese_translation

mumbling away

Vietnamese_translation

mumbled words

Vietnamese_translation

mumbling angrily

Vietnamese_translation

mumbling instructions

Vietnamese_translation

mumbling excuses

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

he was mumbling something under his breath about the weather.

Anh ấy đang lẩm bẩm điều gì đó dưới hơi thở về thời tiết.

i could barely hear him mumbling instructions to the team.

Tôi hầu như không nghe thấy anh ấy lẩm bẩm hướng dẫn cho đội.

she was mumbling incoherently after waking up from a nap.

Cô ấy lẩm bẩm một cách vô nghĩa sau khi tỉnh giấc sau một giấc ngủ ngắn.

the child was mumbling a song to himself while playing with toys.

Đứa trẻ đang lẩm bẩm một bài hát cho chính mình khi chơi với đồ chơi.

stop mumbling and tell me what you want!

Dừng lẩm bẩm và nói cho tôi biết bạn muốn gì!

he was mumbling apologies after accidentally bumping into her.

Anh ấy đang lẩm bẩm xin lỗi sau khi vô tình va vào cô ấy.

i tried to ask him a question, but he just kept mumbling.

Tôi đã cố gắng hỏi anh ấy một câu hỏi, nhưng anh ấy cứ tiếp tục lẩm bẩm.

the old man was mumbling to himself as he walked down the street.

Người đàn ông già đang lẩm bẩm một mình khi ông đi xuống phố.

she accused him of mumbling secrets to his friends.

Cô ấy buộc tội anh ấy lẩm bẩm những bí mật với bạn bè của anh ấy.

he was mumbling about the complicated rules of the game.

Anh ấy đang lẩm bẩm về những quy tắc phức tạp của trò chơi.

the professor was mumbling about obscure historical facts.

Giáo sư đang lẩm bẩm về những sự kiện lịch sử khó hiểu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay