| số nhiều | munitions |
| ngôi thứ ba số ít | munitions |
| hiện tại phân từ | munitioning |
| thì quá khứ | munitioned |
| quá khứ phân từ | munitioned |
munitions
đạn dược
ammunition
đạn dược
The rebels bombed the munition factory.
Những kẻ nổi loạn đã đánh bom nhà máy đạn dược.
Munitions were canoed across the river.
Đạn dược được chèo thuyền qua sông.
The army used precision-guided munitions to blow up enemy targets.
Quân đội đã sử dụng vũ khí dẫn đường chính xác để phá hủy các mục tiêu của đối phương.
munitions
đạn dược
ammunition
đạn dược
The rebels bombed the munition factory.
Những kẻ nổi loạn đã đánh bom nhà máy đạn dược.
Munitions were canoed across the river.
Đạn dược được chèo thuyền qua sông.
The army used precision-guided munitions to blow up enemy targets.
Quân đội đã sử dụng vũ khí dẫn đường chính xác để phá hủy các mục tiêu của đối phương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay