mushed

[Mỹ]/mʌʃt/
[Anh]/mʌʃt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.thì quá khứ và phân từ quá khứ của mush
n.một hỗn hợp hoặc cục mềm; cháo bột ngô; cảm xúc yếu đuối

Cụm từ & Cách kết hợp

mushed together

nướng chung

mushed up

nướng lên

mushed fruit

hoa quả nghiền

mushed beans

đậu nghiền

mushed potatoes

khoai tây nghiền

mushed veggies

rau củ nghiền

mushed cake

bánh nghiền

mushed bread

bánh mì nghiền

mushed mixture

hỗn hợp nghiền

mushed snacks

đồ ăn nhẹ nghiền

Câu ví dụ

the fruit was mushed after being dropped on the floor.

nguyên quả bị dằm nát sau khi bị rơi xuống sàn.

she mushed the potatoes to make them creamy.

cô ấy nghiền khoai tây để làm cho chúng sánh mịn.

the kids mushed together the play-dough into a big ball.

các bé trộn đất nặn lại với nhau thành một khối lớn.

he mushed the berries into a sauce for dessert.

anh ấy nghiền quả mọng thành một loại sốt để ăn tráng miệng.

the dog mushed through the snow with excitement.

chú chó lội qua tuyết với sự phấn khích.

they mushed the ingredients together to make a smoothie.

họ trộn các nguyên liệu lại với nhau để làm một ly sinh tố.

the artist mushed the colors to create a unique painting.

nghệ sĩ trộn các màu sắc để tạo ra một bức tranh độc đáo.

after the party, the cake was mushed all over the table.

sau buổi tiệc, bánh đã bị dằm nát khắp mặt bàn.

during the hike, their shoes mushed into the muddy ground.

trong suốt chuyến đi bộ đường dài, giày của họ lún vào mặt đất lầy lội.

the chef mushed the garlic before adding it to the dish.

thợ đầu bếp nghiền tỏi trước khi cho vào món ăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay