mutex

[Mỹ]/ˈmjuːtɛks/
[Anh]/ˈmjuːtɛks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đối tượng loại trừ lẫn nhau được sử dụng trong lập trình để ngăn chặn truy cập đồng thời đến một nguồn tài nguyên chia sẻ

Cụm từ & Cách kết hợp

mutex lock

khóa mutex

holding mutex

giữ khóa mutex

acquire mutex

đạt được khóa mutex

release mutex

giải phóng khóa mutex

nested mutex

khóa mutex lồng nhau

mutex guard

trì hoãn mutex

mutex state

trạng thái mutex

mutex contention

tranh giành mutex

using mutex

sử dụng mutex

mutex timeout

thời gian chờ mutex

Câu ví dụ

the mutex prevents race conditions when multiple threads access shared data.

Khóa mutex ngăn chặn tình trạng cạnh tranh khi nhiều luồng truy cập dữ liệu chia sẻ.

acquire the mutex before modifying the critical section of code.

Hãy chiếm giữ khóa mutex trước khi thay đổi phần mã quan trọng.

release the mutex after you're finished with the protected resource.

Giải phóng khóa mutex sau khi bạn đã hoàn tất việc sử dụng tài nguyên được bảo vệ.

deadlock can occur if mutexes are not released properly.

Tình trạng khóa chết có thể xảy ra nếu các khóa mutex không được giải phóng đúng cách.

use a recursive mutex if a thread might acquire it multiple times.

Sử dụng khóa mutex đệ quy nếu một luồng có thể chiếm giữ nó nhiều lần.

the mutex ensures exclusive access to the printer queue.

Khóa mutex đảm bảo quyền truy cập độc quyền đến hàng đợi in.

implement a mutex to protect the global variable from concurrent access.

Thực hiện một khóa mutex để bảo vệ biến toàn cục khỏi truy cập đồng thời.

check if the mutex is already held before attempting to acquire it.

Kiểm tra xem khóa mutex đã được giữ hay chưa trước khi cố gắng chiếm giữ nó.

the mutex provides a simple mechanism for thread synchronization.

Khóa mutex cung cấp một cơ chế đơn giản để đồng bộ hóa luồng.

avoid holding a mutex for an extended period to prevent blocking other threads.

Tránh giữ khóa mutex trong một khoảng thời gian dài để tránh chặn các luồng khác.

the application uses a mutex to serialize access to the database connection.

Ứng dụng sử dụng khóa mutex để tuần tự hóa quyền truy cập vào kết nối cơ sở dữ liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay