mutilates

[Mỹ]/ˈmjuːtɪleɪts/
[Anh]/ˈmjuːtɪleɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. gây thiệt hại nghiêm trọng cho một cơ thể; làm không hoàn chỉnh hoặc biến dạng; cắt xẻ.

Cụm từ & Cách kết hợp

mutilates the truth

xé nát sự thật

mutilates the body

xé nát cơ thể

mutilates the mind

xé nát tâm trí

mutilates the image

xé nát hình ảnh

mutilates the evidence

xé nát bằng chứng

mutilates the landscape

xé nát cảnh quan

mutilates the history

xé nát lịch sử

mutilates the language

xé nát ngôn ngữ

mutilates the fabric

xé nát cấu trúc

mutilates the concept

xé nát khái niệm

Câu ví dụ

the accident mutilates the vehicle beyond repair.

tai nạn làm biến dạng xe cộ vượt quá khả năng sửa chữa.

the war mutilates not only bodies but also minds.

chiến tranh không chỉ làm biến dạng cơ thể mà còn cả tâm trí.

he mutilates his own reputation with reckless behavior.

anh ta làm hoen ố danh tiếng của chính mình bằng hành vi bất chấp.

she believes that society often mutilates art for commercial gain.

cô ấy tin rằng xã hội thường xuyên làm biến dạng nghệ thuật vì lợi nhuận thương mại.

the killer mutilates the victims in a gruesome manner.

kẻ giết người làm biến dạng các nạn nhân một cách ghê tởm.

such actions mutilate the trust between friends.

những hành động như vậy làm phá vỡ lòng tin giữa bạn bè.

the harsh conditions mutilate the landscape.

những điều kiện khắc nghiệt làm biến dạng cảnh quan.

the disease mutilates the patient's limbs.

bệnh tật làm biến dạng các chi của bệnh nhân.

he feels that the media mutilates the truth.

anh ấy cảm thấy rằng truyền thông làm sai lệch sự thật.

in the story, the monster mutilates everything in its path.

trong câu chuyện, con quái vật làm biến dạng mọi thứ trên đường đi của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay