myometrium

[Mỹ]/[ˌmaɪoʊˈmiːtriəm]/
[Anh]/[ˌmaɪoʊˈmiːtriəm]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Lớp cơ của tử cung; Phần tử cung chịu trách nhiệm co thắt trong quá trình sinh nở.
Word Forms
số nhiềumyometriums

Cụm từ & Cách kết hợp

myometrium size

kích thước cơ tử cung

myometrium contraction

co thắt cơ tử cung

assess myometrium

đánh giá cơ tử cung

myometrium thickness

độ dày cơ tử cung

myometrium biopsy

chỉ định sinh thiết cơ tử cung

myometrium ultrasound

siêu âm cơ tử cung

myometrium changes

thay đổi cơ tử cung

myometrium fibroids

u xơ cơ tử cung

examining myometrium

khám cơ tử cung

myometrium scarring

sẹo cơ tử cung

Câu ví dụ

the pathologist examined the myometrium for signs of uterine sarcoma.

Bác sĩ bệnh lý đã kiểm tra lớp cơ tử cung để tìm dấu hiệu của sarcoma tử cung.

fibroids often develop within the myometrium, causing heavy bleeding.

U xơ thường phát triển bên trong lớp cơ tử cung, gây ra chảy máu nặng.

a biopsy of the myometrium was taken to rule out malignancy.

Một mẫu sinh thiết từ lớp cơ tử cung đã được lấy để loại trừ khả năng ung thư.

the myometrium's thickness was measured during the ultrasound scan.

Độ dày của lớp cơ tử cung được đo trong quá trình siêu âm.

adenomyosis occurs when endometrial tissue invades the myometrium.

Adenomyoza xảy ra khi mô nội mạc tử cung xâm nhập vào lớp cơ tử cung.

hysterectomy may involve removing the myometrium along with the uterus.

Cắt tử cung có thể bao gồm việc loại bỏ lớp cơ tử cung cùng với tử cung.

the myometrial contractions during labor help to expel the fetus.

Các co thắt của lớp cơ tử cung trong quá trình chuyển dạ giúp đẩy thai nhi ra ngoài.

mri scans can provide detailed images of the myometrium.

Các cuộc chụp cộng hưởng từ có thể cung cấp hình ảnh chi tiết về lớp cơ tử cung.

increased myometrial vascularity can be a sign of uterine abnormalities.

Tăng tính mạch máu của lớp cơ tử cung có thể là dấu hiệu của các bất thường ở tử cung.

the uterine artery supplies blood to the myometrium.

Mạch máu tử cung cung cấp máu cho lớp cơ tử cung.

myometrial heterogeneity was noted on the mammogram.

Đa dạng của lớp cơ tử cung đã được ghi nhận trên phim chụp nhũ ảnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay