nacre

[Mỹ]/ˈneɪ.kər/
[Anh]/ˈneɪ.kɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chất mịn, óng ánh hình thành lớp trong của một số vỏ sò, còn được biết đến là ngọc trai mẹ; lớp vật liệu tạo ra ngọc trai
Word Forms
số nhiềunacres

Cụm từ & Cách kết hợp

nacre surface

bề mặt ngọc trai

nacre layer

lớp ngọc trai

nacre finish

hoàn thiện ngọc trai

nacre shell

vỏ ngọc trai

nacre effect

hiệu ứng ngọc trai

nacre color

màu ngọc trai

nacre beads

hạt ngọc trai

nacre jewelry

trang sức ngọc trai

nacre coating

lớp phủ ngọc trai

nacre texture

bề mặt ngọc trai

Câu ví dụ

the jewelry was adorned with beautiful nacre.

những món trang sức được trang trí bằng ngọc trai đẹp.

she admired the nacre finish on the shell.

Cô ấy ngưỡng mộ lớp hoàn thiện bằng ngọc trai trên vỏ sò.

the artist used nacre to enhance the painting.

Nghệ sĩ đã sử dụng ngọc trai để tăng cường cho bức tranh.

nacre is often found in the interiors of some mollusks.

Ngọc trai thường được tìm thấy trong nội thất của một số động vật thân mềm.

her necklace was made of nacre and silver.

Dây chuyền của cô ấy được làm từ ngọc trai và bạc.

the nacre layer gives the pearl its luster.

Lớp ngọc trai mang lại độ óng ánh cho ngọc trai.

he collected nacre shells from the beach.

Anh ấy thu thập vỏ sò ngọc trai từ bãi biển.

the craftswoman skillfully worked with nacre.

Người thợ thủ công khéo tay làm việc với ngọc trai.

decorative items made of nacre are highly valued.

Những món đồ trang trí làm từ ngọc trai được đánh giá cao.

nacre is known for its iridescent quality.

Ngọc trai nổi tiếng với chất lượng óng ánh của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay