nah

[Mỹ]/nɑ/
[Anh]/nɑ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thiếu; rất ít hoặc rất nhỏ.

Cụm từ & Cách kết hợp

nah, I'm good

không, tôi ổn

nah, not interested

không, tôi không quan tâm

Câu ví dụ

Nah, I'm not interested in going out tonight.

Không, tôi không muốn đi chơi tối nay.

She said nah to the proposal.

Cô ấy nói không với đề xuất.

Nah, I don't think that's a good idea.

Không, tôi không nghĩ đó là một ý hay.

He's always quick to say nah to new suggestions.

Anh ấy luôn nhanh chóng nói không với những đề xuất mới.

Nah, I don't want any dessert.

Không, tôi không muốn tráng miệng.

They responded with a quick nah to the offer.

Họ phản hồi bằng một câu không nhanh chóng với lời đề nghị.

I asked if she wanted to join us, but she just said nah.

Tôi hỏi cô ấy có muốn tham gia cùng chúng tôi không, nhưng cô ấy chỉ nói không.

Nah, I don't need any help with this task.

Không, tôi không cần ai giúp tôi với nhiệm vụ này.

When asked to participate, he simply replied with a nah.

Khi được hỏi tham gia, anh ấy chỉ đơn giản trả lời bằng một câu không.

She shook her head and said nah to the suggestion.

Cô ấy lắc đầu và nói không với đề xuất.

Ví dụ thực tế

" Nah, they make her look tame. "

Không, chúng khiến cô ấy trông hiền lành.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

Nah, that doesn't tickle my fancy.

Không, điều đó không làm tôi thích thú.

Nguồn: Emma's delicious English

Exciting, dynamic, a licence to print money? Nah.

Khám phá, năng động, một giấy phép in tiền? Không.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Nah. Dispatch is sending a cab in an hour.

Không. Bộ phận điều phối đang gửi taxi trong vòng một giờ.

Nguồn: Modern Family - Season 05

“Nah, he's just eaten, ” said Ron.

“Không, cậu ấy vừa ăn xong rồi,” Ron nói.

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

Nah, let her be the cute one.

Không, cứ để cô ấy làm người dễ thương thôi.

Nguồn: Modern Family - Season 03

How about this for the wedding? - Nah.

Vậy thì sao cho đám cưới? - Không.

Nguồn: The Best Mom

Is my nose snatched, or nah?

Mũi của tôi bị cướp đi à, hay không?

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

Nah. Haven't thought about it at all.

Không. Tôi chưa nghĩ về nó chút nào cả.

Nguồn: The Vampire Diaries Season 1

Nah. I like the way you do it.

Không. Tôi thích cách cậu làm.

Nguồn: Our Day This Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay